 cuoi hoc ki 2 (Kem dap an).jpg)
Tuyển tập 10 Đề thi GDKT&PL Lớp 10 (Kết nối tri thức) cuối học kì 2 (Kèm đáp án) -
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
MÃ ĐỀ 901
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 - LỚP
10
Thời gian làm bài : 45 Phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Câu 1: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân đều có nghĩa vụ
A. Tự do đi lại và cư trú. B. Thực hiện tự do ngôn luận.
C. Tham gia quản lý nhà nước và xã hội. D. Bảo vệ môi trường.
Câu 2: Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nào sau đây là cơ quan đại
biểu của nhân dân?
A. Quốc hội và Chính phủ. B. Quốc hội và Mặt trận tổ quốc.
C. Quốc hội và Hội đồng nhân dân. D. Quốc hội và Ủy ban nhân dân.
Câu 3: Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là
A. Quốc hội. B. Đảng Cộng sản.
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam. D. Chính phủ.
Câu 4: Một trong những nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là đảm bảo sự
A. Lãnh đạo của đảng cộng sản. B. Phân chia rõ ràng lợi ích.
C. Công bằng về lợi ích. D. Phân chia công bằng quyền lực.
Câu 5: Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động
của hệ thống chính trị thì những vấn đề trọng đại của đất nước phải do
A. Chủ tịch nước quyết định. B. Tổng bí thư quyết định.
C. cơ quan đối ngoại quyết định. D. nhân dân trực tiếp quyết định.
Câu 6: Nguyên tắc quan trọng nhất trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là?
A. Đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
B. Quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp cầm quyền.
C. Mọi quyền lực thuộc về các cơ quan nhà nướC.
D. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
DeThi.edu.vn
Tuyển tập 10 Đề thi GDKT&PL Lớp 10 (Kết nối tri thức) cuối học kì 2 (Kèm đáp án) -
DeThi.edu.vn
Câu 7: Công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân khi đủ mười tám tuổi trở lên
theo luật là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. Giáo dục. B. Chính trị. C. Xã hội. D. Văn hóa.
Câu 8: Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. Nghĩa vụ công dân. B. Chế độ chính trị. C. Quyền con người. D. Trách nhiệm pháp lý.
Câu 9: Quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền
A. Lập pháp, tư pháp, hiến pháp. B. Lập pháp, hành pháp, tư pháp.
C. Lập pháp, hành pháp, hiến pháp. D. Tư pháp, hành pháp, hiến pháp.
Câu 10: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Ủy ban nhân dân. B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Tòa án nhân dân. D. Hội dồng nhân dân.
Câu 11: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động trong sự phối
kết hợp giữa các yếu tố nào sau đây?
A. Dân chủ và trực tiếp. B. Dân chủ và công khai.
C. Dân chủ và tập trung. D. Dân chủ và đại diện.
Câu 12: Một trong những đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Tính giai cấp. B. Tính quyền lực. C. Tính dân chủ. D. Tính toàn dân.
Câu 13: Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt
Nam thể hiện ở việc, các cơ quan tổ chức đều phải
A. Tuân thủ pháp luật. B. Liên hệ với nhân dân.
C. Phục tùng cấp trên. D. Quan liêu, tham nhũng.
Câu 14: Đặc điểm cơ bản nào không có trong hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt
Nam?
A. Tính nhất nguyên chính trị. B. Tính thống nhất.
C. Tính nhị nguyên chính trị. D. Tính nhân dân.
Câu 15: Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được
A. Ứng cử đại biểu quốc hội. B. Nghiên cứu khoa học.
C. Sáng tạo nghệ thuật. D. Tự do đi lại.
Câu 16: Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung
các luật là thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Lập hiến, lập pháp. B. Quản lý mọi mặt đời sống.
C. Giám sát tối cao. D. Quyết định vấn đề …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.