
PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : ĐỊA LÝ 9 Năm học 2016-2017
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tổng Cấp độ
Tên chủ đề
TNKQ TL TNK Q
TL T N K Q
TL T N K Q
TL
Địa lý dân cư
C1,2,3, 4
C5
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
4 1 10%
1 0,25 2,5%
5 1,25 12,5 Địa lý kinh tế
C6,7 C21 Dựa vào bảng số liệu hoặc hình, lược đồ trong SGK trả lời câu hỏi Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 2 20%
3 2,5 25% Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
C8,9 C10
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
3 0,75 7,5% Vùng Đồng bằng sông Hồng
C11,12 C13
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
3 0,75 7,5% Vùng Bắc C14,15 C16
DeThi.edu.vn
Trung Bộ Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
3 0,75 7,5% Vùng DHNTB
C17,18
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
2 0,5 5% Vùng Tây Nguyên
C19,20 C22 Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ, rút ra nhận xét và giải thích Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 3 30%
3 3,5 35%
Tổn g
Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %
16 4 40%
5 4 40%
1 2 20%
22 10 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT TP HƯNG YÊN THCS HÙNG CƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2016 - 2017 Môn: Địa lí - Lớp 9 Thời gian 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng. Câu 1. Nước ta có cơ cấu dân số trẻ với số dân xếp vị trí thứ: A. 14 trên thế giới và 5 trong khu vực Đông Nam Á. B. 24 trên thế giới và 3 trong khu vực Đông Nam Á. C. 14 trên thế giới và thu 3 trong khu vực Đông Nam Á. D. 13 trên thế giới và thứ 4 trong khu vực Đông Nam Á. Câu 2: Dân cư nước ta tập trung đông đúc nhất ở các vùng: A. Đồng bằng C. Miền núi B. Trung du D. Cao nguyên Câu 3. Năm 2003, lao động chưa qua đào tạo nước ta chiếm: A. 78,8% B. 21,2% C. 24,2% D. 78% Câu 4: Hiện tượng “bùng nổ dân số” ở nước ta diễn ra trong thời gian: A. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX đến những năm cuối thế kỉ XX B. Từ cuối những năm 60 của thế kỉ XX đến những năm cuối thế kỉ XX C. Từ cuối những năm 50 của thế kỉ XX đến những năm đầu thế kỉ XXI D. Từ cuối thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI. Câu 5: Giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay vì:
A. Chất lượng lao động không được nâng cao B. Chủ yếu lao động tập trung ở thành thị C. Nguồn lao động dồi dào, trình độ thấp trong khi điều kiện nền kinh tế chưa phát triển D. Mức thu nhập của người lao động thấp Câu 6: Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã gây nên tính thất thường trong hoạt động sản xuất nông nghịêp ở nước ta? A. Đất C. Nguồn nước B. Khí hậu D. Sinh vật Câu 7. Cơ cấu ngành dịch vụ nước ta khá đa dạng bao gồm: A. Dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ sản xuất B. Dịch vụ công cộng và dịch vụ tiêu dùng C. Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng D. Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng
DeThi.edu.vn
Câu 8. Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây: A. Chè B. Cà phê C. Cao su D. Hồ tiêu Câu 9: Thế mạnh kinh tế ở tiểu vùng Đông Bắc là gì? A. Phát triển thủy điện C. Chăn nuôi gia súc B. Khai thác khoáng sản D. Trồng cây lương thực Câu 10: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do: A. Tây Bắc được che chắn bởi dãy Hoàng Liên Sơn. B. Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn. C. Đông Bắc ít thực vật hơn. D. Đông Bắc có các dãy núi cánh cung mở ra ở phía Bắc, đón gió mùa đông bắc. Câu 11: Tài nguyên thiên nhiên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là: A. Khoáng sản C. Đất phù sa B. Rừng D. Thủy sản Câu 12: Những tỉnh nào của Đồng bằng sông Hồng giáp biển? A. Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Ninh Bình B. Hưng Yên, Nam Định, Hà Nam, Thái Bình C. Thái Bình, Nam Định, Hải Phòng, Hà Nội D. Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình Câu 13: Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do: A. Diện tích lớn nhất C. Sử dụng nhiều phân bón B. Dân số đông nhất D. Trình độ thâm canh cao Câu 14: Di sản văn hóa thế giới nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ? A. Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng C. Nhã nhạc cung đình Huế B. Phố cổ Hội An D. Cố đô Huế Câu 15: Đâu là trung tâm kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ? A. Thanh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.