
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2013 - 2014 Môn: Địa lí 6 – đề số 1
Vận dụng Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Mức độ thấp Mức độ cao
Khoáng sản Nêu được khái niệm về khoáng sản
Cách phân loại khoáng sản và công dụng của các loại khoáng sản.
Liên hệ các loại khoáng sản địa phương.
Số câu 1 Số điểm: 4,0 điểm Tỉ lệ 40%
Số điểm:1,0đ Tỉ lệ: 25%
Số điểm: 2,0 đ Tỉ lệ: 50%
Số điểm: 1,0 đ Tỉ lệ: 25% Lớp vỏ khí Nêu được thành phần của không khí.
Trình bày được cấu tạo của lớp vỏ khí
Số câu: 1 Số điểm: 4,0 điểm Tỉ lệ: 40%
Số điểm: 1,0đ Tỉ lệ: 25%
số điểm: 3,0 đ Tỉ lệ: 75% Sông và hồ Nêu được khái niệm về sông và hồ
Trình bày được các bộ phận của hệ thống sông. Số câu: 1 Số điểm: 2,0 điểm. Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 1,0đ Tỉ lệ: 50%
Tổng: 3 câu Số điểm: 10,0 điểm. Tỉ lệ: 100%
Số điểm:3,0đ Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 6,0đ Tỉ lệ: 60%
Số điểm: 1,0đ Tỉ lệ: 10%
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Địa lí 6 – đề số 1 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1(4điểm).
Khoáng sản là gì? Trình bày cách phân loại và công dụng của từng loại khoáng sản
Ở Quảng Ninh có những tài nguyên khoáng sản nào mà em biết?
Câu 2(4 điểm).
Nêu thành phần không khí? Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển.
Câu 3(2 điểm).
Sông là gì?Hãy nêu các bộ phận của hệ thống sông
-----------------------------Hết-------------------------
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Địa lí 6- đề số 1 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1(4điểm).
Khoáng sản là gì? Trình bày cách phân loại và công dụng của từng loại khoáng sản
Ở Quảng Ninh có những tài nguyên khoáng sản nào mà em biết?
Câu 2(4 điểm).
Nêu thành phần không khí? Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển.
Câu 3(2 điểm).
Sông là gì?Hãy nêu các bộ phận của hệ thống sông
-----------------------------Hết------------------------
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS TÂN DÂN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Địa lí 6 – đề số 1
Câu Nội dung Thang điểm
- Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích được con người khai thác và sử dụng
- Cách phân loại và công dụng của từng loại khoáng sản.
Loại khoáng sản Tên khoáng sản
Công dụng
Năng lượng Dầu mỏ, khi tự nhiên, than đá..
Nhiên liệu cho ngành công nghiệp, ngu nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất..
Đen Sắt, mang gan, titan.. Kim loại
Màu Đồng, chì, kẽm..
Nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu..
Phi kim loại Muối mỏ, apatit, thạch anh..
Nguyên liệu để sản xuất phân bón, gốm sứ
Câu 1
Quảng Ninh có nhiều loại khoáng sản có giá trị: Than đá, đá vôi, sét, cát xây dựng, nước khoáng..
1,0đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
1,0đ
DeThi.edu.vn
(Nếu thí sinh kể tên được từ 3 loại khoáng sản thì cho điểm tối đa phần này)
Câu 2 - Thành phần của không khí:
+ Khí Oxi: 21%.
+Khí Nitơ: 78%
Hơi nước và khí khác: 1%.
- Cấu tạo của lớp vỏ khí quyển.
+Tầng đối lưu.
Độ dày từ 0 – 16 km.
Tập trung khoảng 90% không khí.
Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng, càng lên cao nhiệt độ càng giảm trung bình 100m giảm 0,60c.
Là nơi diễn ra các hiện tượng khí tượng: mây, mưa..
+Tầng Ôdôn.
Độ dày từ 16 km -> 80 km.
Lớp Ô dôn ngăn cản các tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người.
+Tầng ngoài.
Độ dày: 80 -> 2000km.
Không khí cực loãng, không có quan hệ trực tiếp với đời sống con người.
1,0đ
1,5đ
1,0đ
0,5đ
Câu 3 - Sông là dòng chảy thường xuyên và tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
-Hệ thống sông bao gồm:
+ Phụ lưu, Sông chính, Chi lưu
1,0đ
1,0đ
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.