
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI Ngày kiểm tra ........../........./2022
Tiết 40 KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn: Địa lý 9 Thời gian:45 phút I. Môc tiêu kiÓm tra.
1. Kiến thức: - Biết được vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ - Nêu được những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng - Hiểu được tình hình phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ - Nêu được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng Tây Nguyên - Hiểu được tình hình phát triển kinh tế của vùng Tây Nguyên - Hiểu được các đặc điểm về vị trí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng 2. Kỹ năng: Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và cả nước, rút ra nhận xét 3. Thái độ: Hình thành cho học sinh ý thức tự giác nghiêm túc trong học tập 4. Định hướng phát triển phẩm chất, năng lực: - Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tính toán - Năng lực sử dụng số liệu thống kê II. Hình thức đề kiểm tra.
- Trắc nghiệm khách quan + tự luận III. Ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Mức độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Vùng Đông Nam Bộ
- Biết đặc điểm phát triển kinh tế của vùng - Biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng
- Hiểu được tình hình phát triển kinh tế của vùng
- Hiểu những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân số, tài nguyên thiên nhiên của vùng
- Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và cả nước, rút ra nhận xét
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
4 câu 1 điểm
10%
1 câu 1 điểm
10%
4 câu 1 điểm
10%
1 câu 3 điểm
30%
10 câu 6 điểm
60%
Vùng Tây Nguyên
- Biết đặc điểm tự nhiên, của vùng
- Hiểu đặc điểm kinh tế của vùng
- Hiểu các đặc điểm về , tài nguyên thiên nhiên, thuận lợi, khó khăn của vùng.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
4 câu 1 điểm
10%
4 câu 1 điểm
10%
1 câu 2 điểm
20%
9 câu 4 điêm
40%
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI Họ và tên:...................................... Thứ ......ngày .......tháng .....năm 2022 Lớp 9....
Tiết 40 KIỂM TRA GIỮA KỲ Môn: Địa lý 9 Thời gian 45’ (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm khách quan. (4 điểm) - Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 16. (Mỗi ý đúng 0,25đ) Câu 1. Hồ thủy điện Dầu Tiếng nằm ở tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ A. Bình Dương B. Đồng Nai C. Tây Ninh D. Bình Phước Câu 2. Năm 2019 dân số của vùng Đông Nam Bộ A. 9 triệu người B. 14 triệu người C. 11 triệu người D. 12 triệu người Câu 3. Cây công nghiệp lâu năm nào có diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ A. Cây cà phê B. Cây hồ tiêu C. Cây điều D. Cây cao su Câu 4. Đông Nam Bộ không giáp với vùng kinh tế:
A. Bắc Trung Bộ B. Duyên Hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5. Tỉnh nào sau đây giáp với vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Thuận, Lâm Đồng C. Đắk Lắk, Long An B. Lâm Đồng, Long An D. Long An, Bình Thuận Câu 6. Trên phần đất liền loại tài nguyên có giá trị nhất của vùng Đông Nam Bộ A. Rừng C. Khoáng sản B. Đất trồng D. Thủy năng Câu 7. Tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ là:
A. 70 % C. 55,5% B. 50% D. 45% Câu 8. Một số cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ. A. Cây cao su, cà phê, hồ tiêu, điều C. Cây điều, cây chè, cây quế, mía B. Cây chè, cao su, cây bông, điều D. Cây quế, cây chè, cao su, mía Câu 9. Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm
A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. Địa hình cao nguyên xếp tầng. C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.