Quảng cáo
Tổng hợp 15 Đề thi Địa lí 9 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án)
QR

Tổng hợp 15 Đề thi Địa lí 9 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tổng hợp 15 Đề thi Địa lí 9 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: Lịch sử - Địa lí 9 (Phân môn: Địa lí)

Thời gian làm bài: 30 phút

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2,5 điểm) Với mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Ý nào dưới đây không đúng về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và Lào. B. Gần với các tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp bậc nhất thế giới. C. Lãnh thổ hẹp ngang theo chiều đông – tây, kéo dài theo chiều bắc – nam. D. Có vùng biển rộng lớn, với nhiều đảo và quần đảo ở phía nam. Câu 2. Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với? A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ. Câu 3. Thiên tai phổ biến nhất, ảnh hưởng đến đời sống và hoạt động sản xuất ở Bắc Trung Bộ là A. lũ quét. B. ngập lụt. C. bão. D. sương muối. Câu 4. Các tỉnh có hoạt động khai thác thuỷ sản phát triển nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Quảng Ngãi, Bình Thuận, Ninh Thuận, Khánh Hoà. B. Đà Nẵng, Bình Định, Quảng Nam. ô ulinn enoz tai C. Bình Thuận, Bình Định, Quảng Ngãi, Khánh Hoà. D. Khánh Hoà, Phú Yên, Quảng Ngãi, Bình Thuận. Câu 5. Sự phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây? A. Các dân tộc thiểu số chủ yếu sống ở phía tây. B. Người Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển. C. Hiện nay các dân tộc phân bố đan xen khá phổ biến. D. Dân cư sinh sống chủ yếu ở thành thị. Câu 6. Đặc điểm nổi bật nhất về vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là A. tiếp giáp với nhiều vùng kinh tế nhất nước ta. B. tất cả các tỉnh đều giáp biển và giáp với Lào. C. tất cả các tỉnh đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm. D. tiếp giáp với hai nước láng giềng là Lào và Cam-pu-chia Câu 7. Bắc Trung Bộ có Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây? A. Vườn quốc gia Phong nha – Kẻ Bàng. B. Vườn quốc gia Vũ Quang. C. Cố đô Huế. D. Bãi tắm Thiên Cầm. Câu 8. Vườn quốc gia Phong nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Thanh Hoá. Câu 9. Hiện tượng sa mạc hoá có nguy cơ mở rộng ở các tỉnh nào sau đây? A. Ninh Thuận, Bình Thuận. B. Quảng Nam, Quảng Ngãi. C. Phú Yên, Khánh Hoà. D. Quảng Ngãi, Bình Định.

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 15 Đề thi Địa lí 9 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 10. Hạn chế về tự nhiên ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. mạng lưới sông ngòi thưa thớt, tài nguyên sinh vật không đa dạng. B. địa hình chia cắt, mùa đông kéo dài. C. địa hình chia cắt, thường xuyên chịu tác động của bão, hạn hán và sa mạc hoá,... D. nằm trong khu vực thường xuyên xảy ra động đất. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (1,0 điểm) Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai Cho bảng số liệu sau, nhận xét nào dưới đây là đúng về cơ cấu kinh tế vùng Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 – 2021?

CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

(Đơn vị: %) Cơ cấu GRDP 2010 2015 2021 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 38,3 37,2 34,7 Công nghiệp và xây dựng 15,7 17,5 20,0 Dịch vụ 40,3 40,1 39,9 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 5,7 5,2 5,4 (Nguồn: Niên giám thống kê các tỉnh năm 2011, 2016, 2022) A. Cơ cấu kinh tế vùng có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành dịch vu B. Ngành công nghiệp và xây dựng của vùng Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 – 2021 chiếm tỉ trọng cao và có xu hướng tăng rất nhanh. C. Cơ cấu kinh tế có vùng sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng. D. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP của vùng, tuy nhiên đang có xu hướng giảm. III. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Cho biết các thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của vùng Tây Nguyên bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu sau.

Đặc điểm chính Thế mạnh Địa hình và đất

Khí hậu Nguồn nước

Khoáng sản Tài nguyên sinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo