
PHÒNG GD &ĐT ……………….
TRƯỜNG THCS ………..
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2021-2022
I. Mục tiêu kiểm tra
-Để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong hai nội dung kiến thức: 1.Thành phần nhân văn của môi trường
2. Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng.
-Điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học làm sao góp phần hình thành và phát triển các nang lực phẩm chất của học sinh
II. Hình thức đề kiểm tra
-Đề kiểm tra kết hợp câu hỏi ở 2 dạng:
+Câu hỏi dạng trắc nghiệm: 40%
+Câu hỏi dạng khách quan: 60%
-Đảm bảo nội dung kiểm tra về kiến thức và kĩ năng.
III. Ma trận đề kiểm tra
Vận dụng Cấp độ
Tên chủ đề -Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thành phần nhân văn của môi trường.
-Biết được một số đặc điểm và phân bố của dân cư thế giới.
-Nắm được các biện pháp giải quyết các vấn đề dân số.
Tính toán được một số chỉ tiêu dân số. Số điểm: 3,5 Tỉ lệ : 35 %
TN: 7 câu; 1,75 điểm
TN: 1 câu; 0,25 điểm
TN: 2 câu; 0,5 điểm Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
-Biết được một số đặc điểm môi trường đới nóng.
-Hiểu, trình bày được đặc điểm nổi bật của các kiểu môi trường đới nóng. - Trình bày được sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường.
-Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa các môi trường đới nóng
Liên hệ sức ép của dân số đến tài nguyên môi trường ở Việt Nam
Số điểm:6,5 Tỉ lệ: 65 %
TN: 3 câu; 0,75 điểm
TN: 3 câu; 0,75 điểm TL: 2 câu; 3,0điểm
TL: 1 câu; 2,5 điểm
TL: 1 câu; 0,5 điểm
DeThi.edu.vn
Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ: 100 %
Số điểm: 2,5 điểm 25%
Số điểm 4,0 điểm 40%
Số điểm 3,0 điểm 30%
Số điểm 0,5điểm 5% IV. Hệ thống câu hỏi theo ma trận ( đề kiểm tra) PHẦN A: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) (Mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1: Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào?
A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng B. Tỉ lệ gia tăng dân số lên đến 2.1%. C. Dân số tăng cao đột ngột ở các vùng thành thị. D. Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh khi họ giành được độc lập. Câu 2: Mật độ dân số là:
A. số dân sinh sống trên 1 đơn vị diện tích lãnh thổ. B. số diện tích trung bình của một người dân. C. dân số trung bình của các địa phương trong nước. D. số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ. Câu 3: Đới nóng nằm trong khoảng vĩ độ nào?
A. Từ 50B đến 50N B. Từ 50B đến 230 27’B C. Từ 50N đến 230 27’N D. Từ 230 27’B đến 230 27’N Câu 4: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới phân bố ở những khu vực nào?
A. Đông Nam Á B. B. Đông Á C. Đông Nam Á và Nam Á D. Đông Á và Đông Nam Á Câu 5: Kết quả điều tra dân số tại một thời điểm nhất định không cho ta thấy
A. tổng số dân, số nam, số nữ B. trình độ văn hóa, nghề nghiệp. C. số người ở từng độ tuổi D. trình độ phát triển kinh tế. Câu 6. Căn cứ để phân chia các chủng tộc chính trên thế giới, các nhà khoa học đã căn cứ vào
A. nghề nghiệp. B. độ tuổi. C. trình độ học vấn. D. hình thái bên ngoài cơ thể. Câu 7. Những khu vực có dân cư tập trung đông đúc nhất là
DeThi.edu.vn
A. Tây và Trung Âu, Trung Đông B. Đông Á, Nam Á C. Tây Phi, Đông Bắc Hoa Kì D. Đông Nam Braxin, Đông Nam Á Câu 8. So sánh số lượng nam, nữ trên tháp dân số, thông thường tổng số nam, nữ là:
A.Bằng nhau B. Nam nhiều hơn nữ C. Nữ nhiều hơn nam D. Nam chỉ kém nữ ở tuổi lao động Câu 9. Một địa phương hay một nước được coi là có mật độ dân số cao khi
A. có nhiều người sống thọ trên 70 tuổi B. có dân cư đông đúc C. có nhiều người sinh sống trên một diện tích nhỏ hẹp. D. đất đai trở lên chật hẹp so với số người sinh sống Câu 10. Điểm giống nhau cơ bản giữa các kiểu môi trường đới nóng là
A. độ ẩm trên 80%. B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C. C. đều chịu ảnh hưởng của gió Tín phong Đông Bắc. D. lượng mưa lớn, thời kì mưa không thay đổi. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?
A. Càng xa Xích đạo, lượng mưa càng tăng B. Càng xa Xích đạo, thực vật càng thưa. C. Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn. D. Trong năm có 2 lần nhiệt độ cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh. Câu 12. Đặc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.