
Trang 1/6 - Mã đề thi 356
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO NĂM HỌC MỚI 2019 - 2020
Môn: Địa lí 12 Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 356
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây đem đến sự giàu có về tài nguyên khoáng sản cho khu vực Đông Nam Á?
A. Đông Nam Á có nhiều đồi núi và biển rộng. B. Sự đa dạng của Đông Nam Á lục địa, biển đảo. C. Nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng. D. Nơi thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa. Câu 2: Các nước Đông Nam Á lụa địa có ưu thế hơn các nước Đông Nam Á biển đảo về
A. diện tích đồng bằng. B. tài nguyên năng lượng. C. tài nguyên rừng. D. tài nguyên khoáng sản. Câu 3: Vấn đề xã hội có ý nghĩa hàng đầu mà tất cả các quốc gia Đông Nam Á đang phải tập trung giải quyết là
A. hạ tỉ lệ tăng dân số tự nhiên. B. phát triển nguồn nhân lực. C. tình trạng ô nhiễm môi trường. D. tình trạng xung đột sắc tộc và tôn giáo. Câu 4: Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát triển là có sự tương đồng về
A. tài nguyên khoáng sản. B. trình độ phát triển kinh tế. C. dân số và lực lượng lao động. D. phong tục, tập quán và văn hóa. Câu 5: Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI (HDI) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
Quốc gia Năm Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc Việt Nam
2014 0,891 0,898 0,727 0,666 2015 0,903 0,901 0,738 0,683 (Nguồn: niên giám thống kê Việt Nam năm 2016. NXB thống kê năm 2017) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chỉ số phát triển con người của một số quốc gia năm 2014 và 2015?
A. Nhật Bản tăng ít hơn Trung Quốc. B. Việt Nam tăng nhiều nhất. C. Trung Quốc tăng nhiều hơn Hàn Quốc. D. Hàn Quốc tăng ít nhất. Câu 6: Cho biểu đồ:
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề thi 356
Nhận xét nào sau đây không đúng? Qua biểu đồ ta thấy: A. Dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa. B. Tỉ lệ người từ 0-14 tuổi luôn lớn hơn người từ 65 tuổi trở lên. C. Người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ lớn nhất. D. Tỉ lệ người già liên tục tăng. Câu 7: Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía: A. Nam và ven Đại Tây Dương. B. Nam và ven bờ Thái Bình Dương. C. Bắc và ven bờ Thái Bình Dương. D. Tây và ven bờ Đại Tây Dương. Câu 8: Năm 2001, tổng kim ngạch ngoại thương của Đông Nam Á là 789159 triệu USD, cán cân thương mại là +39440 triệu USD, vậy xuất khẩu là
A. 449125,5 triệu USD B. 421450,5 triệu USD C. 441929,5 triệu USD D. 414299,5 triệu USD Câu 9: Cho bảng số liệu sau về dân số và sản lượng lương thực của Trung Quốc:
Năm 1985 2004 Số dân (triệu người) 1.058 1.300 Sản lượng lương thực (triệu tấn) 339 422 Nhận xét nào sau đây không đúng về dân số và sản lượng lương thực của Trung Quốc trong giai đoạn trên:
A. Sản lượng lương thực có tốc độ tăng lớn hơn dân số. B. Sản lượng lương thực tăng 83 triệu tấn. C. Dân số và sản lượng lương thực của Trung Quốc tăng liên tục. D. Bình quân lương thực trên đầu người của Trung Quốc giảm. Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất cho sự phát triển kinh tế- xã hội vững chắc ở mỗi quốc gia cũng như khu vực Đông Nam Á là
A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực B. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài C. hạn chế gia tăng dân số D. khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên Câu 11: Vị trí của khu vực Đông Nam Á gần như nằm trọn vẹn trong khu vực khí hậu nào?
A. Vành đai khí hậu ôn hòa. B. Khu vực ôn đới hải dương ấm áp. C. Khu vực nội chí tuyến gió mùa. D. Khu vực khí hậu ôn đới lạnh. Câu 12: Mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
35,4
23,9 15,3 13,9 11,7
59,6
69
69 66,9
60,1
5 7,1 15,7 19,2
28,2
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
1 9 5 0 1 9 7 0 1 9 9 7 2 0 0 5 D Ự B Á O 2 0 2 5
B I ỂU ĐỒ X U H Ư ỚNG VÀ D Ự B ÁO B I ẾN ĐỘNG D ÂN S Ố NH ẬT B ẢN
0-14t 15-64t từ 65t trở lên
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.