 lop 6 mon Toan nam 2023 2024 phong GD DT Nghia Hung Nam Dinh.png)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHĨA HƯNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (4 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm:
Câu 1. Kết quả phép tính 276 + 62 – 38 bằng A. 338. B. 262. C. 238. D. 300. Câu 2. Trong các số sau: 0; 8; 10; 17; 32. Có bao nhiêu số là bội của 4 ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 3. Số tự nhiên x thỏa mãn 5.(x + 15) = 53 A. x = 7. B. x = 8. C. x = 9. D. x = 10. Câu 4. Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⋮ a và 135 ⋮ a là A. 45. B. 30. C. 15. D. 60. Câu 5. Tìm số tự nhiên x,y để 23??5?? തതതതതതതത chia hết cho 2; 5 và 9. Khi đó giá trị của x,y là: A. x = 0; y = 6. B. x = 6; y = 0. C. x = 8; y = 0. D. x = 0; y = 8. Câu 6. Số đối của của số 2023 là A. 2023. B. 0. C. -2023. D. –(-2023). Câu 7. Cho các số nguyên 10 5 0 7 6 ; ; ; ; − − . Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 10 5 0 7 6 ; ; ; ; − − . B. 10 7 0 5 6 ; ; ; ; − − . C. 0 5 6 7 10 ; ; ; ; − − . D. 0 10 7 5 6 ; ; ; ; − − . Câu 8. Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là 5 000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ? A. 85 000 đồng. B. 50 000 đồng. C. 70 000 đồng. D. 95 000 đồng. Câu 9. Cho hình bình hành có diện tích là 312m2. Khi đó đường cao tương ứng với cạnh có độ dài 24m là: A. 17m. B. 30m. C. 37m. D. 13m. Câu 10. Trong các hình sau. Hình thoi là hình số mấy?
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 11. Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng: A. 72m2. B. 324 m2. C. 36 m2. D. 18 m2. Câu 12. Nhiệt độ lúc 5 giờ sáng ở thủ đô Luân Đôn (nước Anh) là -30C, đến 12 giờ trưa cùng ngày nhiệt độ tăng thêm 70C. Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa cùng ngày ở thủ đô Luân Đôn là A. 40C. B. 100C. C. -40C. D. -100C. Câu 13. Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng? A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang cân Câu 14. Hình thang cân ABCD có đáy AB = 6cm, đáy CD dài hơn đáy AB là 5cm, chiều cao AH = 4cm. Khi đó diện tích hình thang ABCD bằng A. 34cm2. B. 68cm2. C. 22cm2. D. 44cm2. Câu 15. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng? A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Tam giác đều. Câu 16. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 20cm và 30cm có diện tích là A. 600cm2. B. 500cm2. C. 400cm2. D. 300cm2.
2 Phần 2. Tự luận (6 điểm).
Câu 1(1,0 điểm). Thực hiện phép tính: a, 50 – [(20 – 23) : 2 + 34] b, 58.(-75) + 40.58 – 58.65 Câu 2(1,0 điểm). Tìm số nguyên x biết: a, 2x + 2023 = 23 b, (x + 8)3 + 24 = 23.11 Câu 3(1,5 điểm). Số học sinh của một trường THCS trong huyện Nghĩa Hưng là số tự nhiên có 3 chữ số. Khi xếp mỗi hàng 12 bạn, 17 bạn, 18 bạn đều không thừa bạn nào. Tìm số học sinh của trường đó. Câu 4(1,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật (như hình bên) có chiều dài 9m, chiều rộng 7m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 3m và chừa lại phần lối đi (màu trắng). a) Tính diện tích phần lối đi. b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50cm, biết mỗi viên gạch có giá 25 000 đồng. Tính số tiền cần mua gạch để lát hết lối đi đó.
Câu 5(1,0 điểm). Tìm số nguyên tố p để 2p + 1 và 4p + 1 cũng là số nguyên tố.
--------------Hết-------------
5 m
5 m
3 m
3 m
3 m
3 m
L
I
F
S
E K
Q
T
B A
G
H
C R J D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.