
Họ và tên Kiểm tra 15 phút kì 2 (2017-2018) Lớp Môn địa 12 đề 1 Câu 1, Đặc điểm nào sau đây không đúng vơi nông nghiệp cổ truyền?
A. Sử dụng nhiều sức người. B. Năng suất lao động thấp. C. Đặc trưng bởi sản xuất nhỏ, công cụ thủ công. D. Sản xuất theo hướng đa canh, chuyên môn hóa. Câu 2, Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3, Cho bảng số liệu sau
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM
CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1990 -2014 Đơn vị: Nghìn ha
Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2014 Cây CN hàng năm
542 717 778 862 798 710
Cây CN lâu năm 657 902 1451 1634 2011 2134 Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm tăng liên tục. B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng chậm hơn cây công nghiệp hàng năm. C. Chỉ có diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng liên tục. D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm Câu 4, Cho bảng số liệu sau
DIỆN TÍCH SẢN LƯỢNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM
CỦA NƯỚC TA THÒI KỲ 1990 – 2014 (Đơn vị nghìn tấn)
Năm 1990 1995 1999 2005 2009 2014 Diện tích lúa (nghìn ha) 6042,8 6765,6 7653,6 7329,2 7440,1 7816,2 Sản lượng lúa (nghìn tấn) 19225.1 24963.7 31393.8 35832.9 38895.2 44974,6 Năng suất lúa (tấn/ha) 3,38 3,69 4,10 4,89 5,23 5,75 Nhận xét nào dưới đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Sản lượng và năng suất lúa tăng liên tục. B. Sản lượng lúa có tốc độ tăng nhanh nhất. C. Diện tích lúa có tốc độ tăng chậm nhất D. Diện tích, sản lượng và năng suát lúa tăng liên tục. Câu 5, Nguyên nhân quan trọng nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu tập trung nhiều nhất cả nước là
A. điều kiện sinh thái thích hợp. B. có nhiều đồng cỏ lớn. C. khí hậu nóng ẩm thích hợp với chăn nuôi trâu. D. trâu chịu rét khỏe. Câu 6, Vai trò quan trọng nhất của tuyến đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ là
A. tăng cường khả năng vận chuyển hàng hóa theo Đông – Tây. B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía Tây của vùng. C. tạo thế mở cho nền kinh tế, tăng cường giao thương láng giềng. D. thúc đẩy sự hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư trong vùng.
DeThi.edu.vn
Câu 7, Ở Bắc Trung Bộ, cảng nước sâu Chân Mây thuộc tỉnh
A. Thừa Thiên - Huế. B. Thanh Hóa. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An. Câu 8, Vùng đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển
A. cây công nghiệp lâu năm. B. cây công nghiệp hàng năm. C. cây lương thực. D. cây ăn quả. Câu 9, Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2014 Đơn vị: nghìn tấn
Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2014 Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1987,9 2414,4 2920,4 Nuôi trồng 162,1 389,1 590,0 1478,9 2728,3 3412,8 Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản của VN giai đoạn 1990- 2014 là
A. biểu đồ cột chồng. B. .biểu đồ cột nhóm. C. biểu đồ đường. D. biểu đồ miền. Câu 10, Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC CỦA BẮC TRUNG BỘ SO VỚI CẢ NƯỚC
Đơn vị: tấn
Năm 1995 Năm 2014 Cả nước 1.195.292,0 2.920.366,0 Bắc Trung bộ 93109,0 328035 Tỉ trọng sản lượng thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ so với cả nước từ năm 1995 - 2014 tăng
A. 3,0%. B. 3,4%. C. 7,8%. D. 11,2%.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.