Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi Địa lí Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Có đáp án)
QR

Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi Địa lí Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HOC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Địa lí, Lớp 12

Đề gồm có 50 câu, 10 trang

Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

A. sự phân hóa điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ. B. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

C. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ. D. sự phân bố lao động không theo lãnh thổ

Câu 2. Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do:

A. Trình độ sản xuất B. Đối tượng lao động C. Máy móc, công nghiệp D. Trình độ lao động Câu 3. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

Câu 4. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất. B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới. D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

Câu 5. Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

A. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

B. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

C. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

D. Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

Câu 6. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

A. Bảo hiểm, ngân hàng. B. Thông tin lên lạc.

C. Hoạt động đoàn thể. D. Du lịch.

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển

còn thấp là do

A. cơ cấu ngành đơn giản. B. thiếu lao động có kĩ thuật.

C. phân bố các không đồng đều. D. trình độ phát triển kinh tế thấp.

Câu 8. Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ NGOẠI THƯƠNG CỦA THÁI LAN

GIAI ĐOẠN 1990 – 2015

(Đơn vị: Tỷ Bạt)

Năm Tổng số Cán cân xuất, nhập khẩu

DeThi.edu.vn

1990 1434.2 -256.4 1995 3169.9 -357.3 2005 7456.3 -989.5 2015 11080.2 -1123.0 Giá trị xuất khẩu của Thái Lan năm 2015 là:

A. 3233.4. B. 1406.3. C. 558.9. D. 4978.6.

Câu 9. Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

Quốc gia Việt Nam Lào Thái Lan Phi-lip-pin

Diện tích ( nghìn km2) 331,1 236,8 513,1 300,0

Dân số ( triệu người) 93,7 7,0 66,1 105,0

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2016,NXBThốngkê,2017)

Theo bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia

năm 2016?

A. Việt Nam cao hơn Thái Lan. B. Lào cao hơn Phi-lip-pin.

C. Thái Lan thấp hơn Lào. D. Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam.

Câu 10. Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt nam giai đoạn 2010

đến 2019?

A. Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan.

B. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm.

C. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam.

D. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan.

Câu 11. Cho biểu đồ sau:

65.9 66.8 67.2 67.5 69.7

86.5 90.7 92.6 93.6 96.2

0

20

40

60

80

100

120

2010 2013 2015 2016 2019

Triệu người

DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

Năm

Thái Lan Việt Nam

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo