Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Thanh Am Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Thanh Am Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Thanh Am Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thanh Am – Hà Nội Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thanh Am – Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 22 tháng 12 năm 2023 và bao gồm đề thi, đáp án, và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi: + Nhiệt độ ở Sapa vào buổi trưa là 30°C, đến tối giảm đi 8°C so với buổi trưa. Hỏi vào buổi tối Sapa có nhiệt độ là bao nhiêu? + Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 bút chì thành một số phần thưởng như nhau. Hỏi cô có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng và mỗi phần thưởng sẽ có bao nhiêu quyển vở, bút bi và bút chì? + Trên mảnh đất hình chữ nhật ABCD, người ta chia khu để trồng hoa và trồng cỏ. a) Tính chu vi mảnh đất. b) Tính diện tích phần trồng hoa. c) Biết tiền công trả cho mỗi mét vuông trồng cỏ là 30,000 đồng, tính tổng số tiền cần chi trả để trồng cỏ. Đề thi chi tiết có trong file WORD được cung cấp. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút. I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh về: - Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng các kiến thức của học sinh về số tự nhiên, số nguyên, các hình phẳng trong thực tiễn và tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên.

2. Năng lực: Kiểm tra, đánh giá học sinh về năng lực:

- Năng lực chung: tính toán các bài thực hiện phép tính trên tập hợp số nguyên, tư duy logic về quan hệ ước chung và bội chung, nghiên cứu và giải quyết vấn đề các bài toán thực tế. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng ngôn ngữ toán học, giải quyết vấn đề thông qua môn Toán. 3. Phẩm chất: Kiểm tra và rèn luyện cho HS các phẩm chất: - Tự tin, chủ động, nghiêm túc trong quá trình làm bài. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1(hết tuần học thứ 15), khi kết thúc nội dung: Phép chia hết hai số nguyên và đối xứng trong thực tiễn. 2. Thời gian làm bài: 90 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). 4. Cấu trúc đề kiểm tra: - Phần trắc nghiệm: 3 điểm (gồm 8 câu hỏi: nhận biết; 4 câu hỏi: thông hiểu). - Phần tự luận: 7 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm).

5. Mức độ nhận thức trong đề kiểm tra:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. III. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) IV. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA (đính kèm trang sau) V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (đính kèm trang sau)

GV RA ĐỀ TỔ-NHÓM CM BAN GIÁM HIỆU

Phạm Thanh Hậu

Nguyễn Thế Mạnh

Lê Thị Ngọc Anh

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN KHỐI 6

Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Tổng số

câu Tổng

điểm

TL

(%) Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Số tự nhiên

2

0,5đ

2

1đ

3

1,5đ

1

1,5đ

1

0,5đ

2 7 5 50%

2. Số nguyên

6

1,5đ

1

0,5đ

6 1 2 20%

3. Các hình phẳng trong thực tiễn

2

0,5đ

1

1đ

1

0,5đ

1

0,5đ

2 3 2,5 25%

4. Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên

2

0,5đ

2 0 0,5 5%

Tổng số câu 12 2 0 5 0 2 0 2 12 5

Tổng điểm 3đ 1đ 0 3đ 0 2đ 0 1đ 3đ 7đ 10đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 30% 70% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN TOÁN KHỐI 6

Chương/

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

Vận

dụng cao

1. Số tự

nhiên

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

1 TN

Câu 1

– Thông hiểu thực hiện được phép tính luỹ

thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được

các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa

cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

1TN

Câu 2

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản,

quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay

lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số

đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo

những quy tắc cho trước, ...).

1 TL

Câu15

– Vận dụng cao được tính chất chia hết

của một tổng, một hiệu

1 TL

Câu 17

2. Số nguyên

– Thông hiểu thực hiện được các phép

tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số

tự nhiên.

2 TL

Câu 13,

14.1b

– Nhận biết được số đối của một số nguyên.

1 TN

Câu 5

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

2 TN

Câu 3, 4

- Thông hiểu: Biểu diễn được số nguyên trên trục số.

1 TN

Câu 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo