Quảng cáo
Tổng hợp 11 Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 11 Cánh Diều (Kèm đáp án)
QR

Tổng hợp 11 Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 11 Cánh Diều (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tổng hợp 11 Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 11 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía

Tây của nước Nga?

A. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất. B. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.

C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất. D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

Câu 2: Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

A. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki. B. Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

C. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây. D. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

Câu 3: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê. B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a. D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

Câu 4: Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

A. Du mục. B. Hộ gia đình. C. Trang trại. D. Quảng canh.

Câu 5: Đại bộ phận lãnh thổ nước Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

A. Cận cực. B. Cận nhiệt. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới.

Câu 6: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất. B. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.

C. Năng lượng, luyện kim, dệt may. D. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

Câu 7: Năm 2020, Liên bang Nga có quy mô GDP khoảng

A. 2,0 nghìn tỉ USD. B. 1,5 nghìn tỉ USD. C. 1,0 nghìn tỉ USD. D. 2,5 nghìn tỉ USD.

Câu 8: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. B. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

C. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Câu 9: Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

A. cà phê. B. đỗ tương. C. ngô. D. lúa mì.

Câu 10: Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có

A. toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.

B. phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.

D. toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.

Câu 11: Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

A. đường biên giới của Liên bang Nga. B. chiều dài các sông ở Liên bang Nga.

C. đường bờ biển của Liên bang Nga. D. biên giới Liên bang Nga với châu Á.

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 11 Đề thi giữa kì 2 Địa Lí 11 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 12: Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

A. công nghiệp chế tạo. B. chế biến thực phẩm. C. dệt may - da giày. D. sản xuất điện tử.

Câu 13: Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. lúa mì. B. lúa gạo. C. cà phê. D. cao su.

Câu 14: Ha-oai là nơi phát triển mạnh

A. nuôi gia súc lớn. B. khai thác mỏ. C. du lịch biển. D. cây lương thực.

Câu 15: Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?

A. 1950. B. 1965. C. 1945. D. 1995.

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

A. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn. B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá. D. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

Câu 17: Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?

A. Cáp-ca. B. A-pa-lat. C. Hi-ma-lay-a. D. U-ran.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?

A. Có tính chuyên môn hoá cao. B. Có nền kinh tế thị trường.

C. Nền kinh tế có quy mô lớn. D. Phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?

A. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn. B. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

C. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP. D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

Câu 20: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

A. luyện kim. B. đóng tàu. C. thực phẩm. D. điện lực.

Câu 21: Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là

A. vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo