Quảng cáo
16 Đề thi Địa lí 11 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
QR

16 Đề thi Địa lí 11 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

16 Đề thi Địa lí 11 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT……………

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

MÔN: ĐỊA LÍ – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM

PHẦN 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4.0 điểm) . Thí sinh trả lời từ câu 1- câu 16

Câu 1 (TH) Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành

A. có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.

B. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

C. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.

D. đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.

Câu 2 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

A. Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính. B. Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

C. Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn. D. Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

Câu 3 (NB) Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến. B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại. D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

Câu 4 (NB) Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A. Đông Bắc. B. Đông Nam. C. Ven Thái Bình Dương. D. Ven vịnh Mê-hi-cô.

Câu 5 (NB) Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

A. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu. B. tiếp giáp với 15 quốc gia.

C. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới. D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ.

Câu 6 (NB) Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là

A. Xanh Pê-téc-bua. B. Vla-đi-vô-xtốc. C. Mát-xcơ-va. D. Ê-ca-tê-rin-bua.

Câu 7 (TH) Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Khí hậu lạnh giá. B. Đất đai kém màu mỡ.

C. Địa hình núi cao. D. Giao thông hạn chế.

Câu 8 (NB) Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

Câu 9 (NB) Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

DeThi.edu.vn

16 Đề thi Địa lí 11 giữa Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

A. rừng nhiệt đới. B. rừng lá rộng. C. rừng lá kim. D. rừng cận nhiệt ẩm.

Câu 10 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

A. Nhật Bản là một nước đông dân. B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao. D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

Câu 11 (NB) Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa.

Câu 12 (TH) Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. B. chính sách thu hút nhân tài.

C. chất lượng cuộc sống rất tốt. D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.

Câu 13 (TH) Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu

cận nhiệt?

A. Nhật Bản là một quần đảo. B. Các dòng biển nóng và lạnh.

C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. D. Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

Câu 14 (TH) Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản

xuất nông nghiệp?

A. Thiếu lương thực. B. Công nghiệp phát triển.

C. Diện tích đất nông nghiệp ít. D. Muốn tăng năng suất.

Câu 15 (NB) Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là

A. mưa. B. nước ngầm. C. nước từ hồ. D. băng tuyết tan.

Câu 16 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

A. Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

B. Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.

C. Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

PHẦN 2: Trả lời trắc nghiệm Đúng /Sai (4 điểm)

Câu 1: Cho bảng số liệu:

QUY MÔ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP HOA KỲ,GIAI ĐOẠN 2005 - 2021

Năm 2005 2010 2015 2021

Quy mô GDP (tỉ USD) 13 039,2 15 048,9 18 206,0 22 996,1

Tốc độ tăng trưởng (%) 3,5 2,7 2,7 5,7

(Nguồn: Liên hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo