
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8
Năm học 2021 - 2022 A. BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề Mức độ
Mô tả Hình thức KT
Số câu/điểm
NB - Nhận biết được vị trí các hình chiếu - Biết được hướng chiếu của các hình chiếu - Nhận biết được các khối hình học thường gặp - Biết được cách tạo thành khối hình học - Biết được đặc điểm các phép chiếu
TN 9 câu/ 2,25 điểm
TH - Hiểu được các hình chiếu của vật thể - Xác định được trình tự đọc bản vẽ - Hiểu được hình dạng của vật thể - Hiểu được cách vẽ các hình chiếu
TN 8 câu/ 2điểm
CHỦ ĐỀ 1: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC (4 tiết lí thuyết/3 tiết thực hành)
VDC - Nhận biết được vị trí các hình chiếu - Biết được hướng chiếu của các hình chiếu - Nhận biết được các khối hình học thường gặp - Nhận dạng được các hình chiếu của vật thể
TL 1 câu/ 1 điểm
NB - Biết được các loại ren thường dùng - Biết được khái niệm về hình cắt
TN 3 câu/ 0,75 điểm CHỦ ĐỀ 2: BẢN VẼ KĨ THUẬT (5 tiết lí thuyết/2 tiết thực hành)
TH - So sánh được sự khác nhau giữa bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp - Phân biệt được các đường nét khi vẽ ren - Phân biệt được các khối hình học - Hiểu được cách ghi tỉ lệ trên bản vẽ kĩ thuật
TN 4 câu/ 1 điểm
DeThi.edu.vn
VDT - Đọc bản vẽ chi tiết theo đúng trình tự đọc
TL 1 câu/ 2 điểm
NB TH VDT VDC Thống kê
TN TN TL TL
Tổng
Tổng số câu
16 12 1 1 30 câu
Tổng số điểm
4 3 2 1 10 điểm
Tỉ lệ % 40 %
30% 20% 10% 100%
B. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM: 1. Đề kiểm tra: Đề 1: I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1. (0,25đ) Vị trí của hình chiếu cạnh trên bản vẽ là: A. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng B. Hình chiếu cạnh ở bên dưới hình chiếu đứng C. Hình chiếu cạnh ở bên trên hình chiếu đứng D. Hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng Câu 2. (0,25đ) Hình chiếu bằng là hình biểu diễn có hướng chiếu A. Từ bên trái sang B. Từ phía trên xuống C. Từ bên phải sang D. Từ phía dưới lên Câu 3. (0,25đ) Xác định hình chiếu cạnh của vật thể trong các hình A, B, C, D A. B. C.
Câu 4. (0,25đ) Khối đa diện gồm có các hình sau: A. Hình trụ, hình cầu, hình nón B. Hình hộp chữ nhật, hình trụ, hình chóp đều C. Hình chóp đều, hình nón, hình cầu D. Hình lăng trụ đều, hình chóp đều, hình hộp chữ nhật Câu 5. (0,25đ) Khi quay hình chữ nhật quanh trục cố định ta được A. Hình nón B. Hình chóp C. Hình cầu D. Hình trụ Câu 6. (0,25đ) Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên Câu 7. (0,25đ) Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì? A. Liền mảnh B. Liền đậm C. Nét đứt mảnh D. Cả A,B,C đều sai Câu 8. (0,25đ) Tên gọi khác của ren ngoài là gì? A. Ren lỗ B. Ren trục C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
D.
DeThi.edu.vn
Câu 9. (0,25đ) Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì? A. Hình tam giác B. Hình đa giác phẳng C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành Câu 10. (0,25đ) Phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì? A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm B. Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể C. Các tia chiếu song song với nhau D. Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu Câu 11. (0,25đ) Nếu mặt đáy của hình chóp đều đáy vuông song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình tròn C. Hình tam giác cân D. Hình vuông Câu 12. (0,25đ) Trong bản vẽ nhà có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là gì? A. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần. B. Bản vẽ phóng to so với vật thật C. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần. D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật Câu 13. (0,25đ) Hình cắt là gì? A. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt. B. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt. C. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt. D. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt. Câu 14. (0,25đ) Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh có dạng hình gì?
A. Hình tròn B. Hình tam giác cân C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật Câu 15. (0,25đ) Bản vẽ lắp thể …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.