.jpg)
Tuyển tập 22 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 - Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
UBND XÃ PHÚ LƯƠNG TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20... - 20...
MÔN: Công nghệ 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGIỆM (7 điểm) I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm): Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng B. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy C. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm D. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau? A. 1 : 2 B. 5 : 1 C. 1 : 1 D. 5 : 2
Câu 3: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là: A. 420 × 210 B. 279 × 297 C. 420 × 297 D. 297 × 210
Câu 4: Hình chiếu đứng của vật thể thu được khi quan sát vật thể từ hướng nào? A. Từ trên xuống. B. Từ trái sang phải. C. Từ trước vào. D. Từ phải sang trái. Câu 5: Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào? A. từ trước ra sau B. từ trên xuống dưới C. từ trái sang phải D. từ phải sang trái
Câu 6: Lăng trụ đều đáy là tam giác thì: A. Hình chiếu đứng là tam giác B. Hình chiếu bằng là tam giác C. Hình chiếu cạnh là tam giác D. Đáp án khác Câu 7: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng: A. Hình vuông B. Hình lăng trụ C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật Câu 8: Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí: A. Bên trái hình chiếu đứng B. Bên phải hình chiếu đứng C. Trên hình chiếu đứng D. Dưới hình chiếu đứng Câu 9: Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu: A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng D. Đáp án A và B đúng Câu 10 : Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?
DeThi.edu.vn
Tuyển tập 22 Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 - Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên B. Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật D. Tất cả đều sai Câu 11 : Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Đáp án khác Câu 12: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm) Câu 13 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai trong tiêu chuẩn vẽ kĩ thuật?
A. Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao B. Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước bộ phận của chi tiết C. Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị cm D. Nét gạch chấm mảnh dùng để thể hiện đường tâm, trục đối xứng. Câu 14 (1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai khi đọc bản vẽ chi tiết?
A. Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định. B. Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc hình biểu diễn trước. C. Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: Chỉ dẫn về gia công và tên chi tiết D. Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ. III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) Trả lờì các câu sau: Từ câu 15 đến câu 22 (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 15. Có những loại tỉ lệ nào dùng trong vẽ kĩ thuật? Trả lời:……………………………….. ………………………………………… Câu 16. Hình chiếu vuông góc là hình thu được khi chiếu vật thể lên một mặt phẳng mà các tia chiếu có đặc điểm gì? Trả lời:……………………………….. ……………………………………… Câu 17. Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào? Trả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.