Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 Trường THCS Phan Bội Châu Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 Trường THCS Phan Bội Châu Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Dưới đây là đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 tại Trường THCS Phan Bội Châu, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Đề thi này bao gồm các bài toán thú vị và hấp dẫn, sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học trong suốt kỳ học vừa qua. 1. Học sinh lớp 6A khi xếp thành 3 hàng, 5 hàng hay 9 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp 6A từ 40 đến 50 học sinh. Hãy tính số học sinh lớp 6A. 2. Nhiệt độ ban ngày ở thành phố Mascow nước Nga là –30 °C, ban đêm hôm đó nhiệt độ giảm 30 °C. Vậy nhiệt độ ban đêm hôm đó ở thành phố Mascow là bao nhiêu? 3. Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 800 m2, chiều rộng 20 m. Hãy tính chiều dài khu vườn. Người ta muốn trồng cây rào xung quanh khu vườn, mỗi cây cách nhau 2 m. Hỏi người ta phải trồng bao nhiêu cây để làm hàng rào xung quanh khu vườn? Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tải file Đề thi và đáp án bằng file WORD để ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em thấy thú vị và tự tin trước kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 – NĂM HỌC: 2023 -2024

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên (24 tiết)

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 (TN1)

0,25đ

1 (TL18)

(1,0đ) 2,75 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

2(TN 2,3)

0,5đ

1 (TL15)

(1,0đ)

2 Số nguyên (20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

2 (TN 4,5)

(0,5đ)

1 (TL13a)

(0,5đ)

5,5 Các phép tính với số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc Ước và bội của một số nguyên.

4 (TN 6,7,8,9)

(1,0đ)

1 (TL13c)

(0,5đ)

4(TL13b,

13d, 14a,

14b) (2,5đ)

1 (TL16)

(0,5đ)

3

Các hình phẳng trong thực tiễn (10 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1 (TN10)

(0,25đ)

1 (TL17a)

(0,5đ)

1 (TL17b)

(0,5đ)

1,5 Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1 (TN11)

(0,25đ)

4

Tính đối xứng

Hình có trục đối xứng 1 (TN12)

(0,25đ)

0,25 Tổng: Sốcâu Điểm

12 3,0

2 1,0

0

5 3,0 3 2,0 1 1,0

10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức

độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

ĐẠI SỐ

1

Tập hợp các số tự

nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. TN1

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

–Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

Vận dụng cao: - Vận dụng các tính chất để tính tổng dãy số có quy luật. TL18

Tính chia hết trong tập

Nhận biết : TN2

hợp các số tự nhiên. Số

nguyên tố. Ước chung và bội chung

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

- Nhận biết được phân số tốigiản.

TN3

Vận dụng:– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.–Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn

TL15

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ

tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết: – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. TN4

– Nhận biết được số đối của một số nguyên. TN6 – Nhận biết điểm biểu diễn số nguyên trên trục số. TN5 – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn

Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số.

– So sánh được hai số nguyên cho trước. TL13a

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được phép tính cộng hai số nguyên khác dấu. - Nhận biết được phép tính nhân hai số nguyên cùng dấu.

TN9 TN7 TN8

TL13c

Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. - Vận dụng các phép tính vào bài toán tìm x. - Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp trong bài toán tính nhanh - Sử dụng quy tắc dấu ngoặc trong bài toán tính nhanh

TL13b

TL13d TL14a

TL14b

Vận dụng: - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên

TL16

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo