 - Nam hoc 2012-2013 - Truong THPT Thanh My Tay.jpg)
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây Kiểm tra 45 phút - Năm học 2012-2013 Tổ Lý - KTCN Môn: Công nghệ 11
Họ tên học sinh: ..................................................................................................................Lớp:…………….
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
A. Buji B. Trục khuỷu C. Vòi phun D. Thân máy. Câu 2. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
A. Song song với bơm dầu. B. Song song với két làm mát. C. Song song với van khống chế. D. Song song với bầu lọc. Câu 3. Epoxi là
A. Vật liệu vô cơ B. Nhựa nhiệt dẻo C. Vật liệu compozit D. nhựa nhiệt cứng Câu 4. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
A. Phần thân. B. Phần đỉnh. C. Phần bên ngoài. D. Phần đầu. Câu 5. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pittông lên xuống tổng cộng:
A. 3 lần B. 4 lần C. 2 lần. D. 1 lần Câu 6. Mặt sau của dao tiện là :
A. Mặt tiếp xúc với phôi, B. Mặt phẳng tì của dao. C. Đối diện với bề mặt gia công của phôi. D. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. Câu 7. Hoà khí ở động cơ xăng không tự cháy được do :
A. Áp suất và nhiệt độ cao B. Tỉ số nén cao C. Thể tích công tác lớn D. Tỉ số nén thấp Câu 8. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là: ( loại dùng bộ chế hoà khí)
A. Bầu lọc dầu B. Bầu lọc khí. C. Bơm xăng D. Bộ chế hoà khí Câu 9. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu trục khuỷu -thanh truyền:
A. Pittông B. Nắp xilanh C. Xilanh. D. Xupap Câu 10. Đâu không phải là chi tiết của hệ thống đánh lửa?
A. Tụ điện CT B. Ma-nhê-tô C. Máy biến áp đánh lửa D. Thanh kéo Câu 11. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:
A. 3600 B. 5400 C. 7200 D. 1800 Câu 12. Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:
A. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao. B. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao. C. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp. D. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp. Câu 13. Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn :
A. Bầu lọc dầu. B. Quạt gió C. Van an toàn D. Bơm dầu Câu 14. Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng:
A. Pittông. B. Xupap C. Bơm cao áp. D. Thanh truyền Câu 15. Thể tích công tác là gì:
A. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết. B. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên. C. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh. D. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới Câu 16. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
A. Bầu lọc tinh. B. Bơm cao áp C. Bơm chuyển nhiên liệu D. Vòi phun Câu 17. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
A. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải. B. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải. C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải. D. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở. Câu 18. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Nắp xilanh. B. Xilanh. C. Buồng đốt. D. Cacte. Câu 19. Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?
A. Nén. B. Nạp. C. Cháy-dãn nở. D. Thải. Câu 20. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :
A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy. B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy. C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao. D. Mặt trước và mặt sau của dao.
Mã đề: 155
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.