Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Núi Thành Quảng Nam
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Núi Thành Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Núi Thành Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 phòng GD ĐT Núi Thành Quảng Nam Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 phòng GD ĐT Núi Thành Quảng Nam Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo tại huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm theo mã đề A - B. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Núi Thành - Quảng Nam: 1. Chọn khẳng định sai: A. Số đối của số 5 là -5. B. Số đối của -7 là 7. C. Số đối của 0 là 0. D. Số đối của -(-10) là 10. 2. Vào một ngày mùa đông tại thủ đô Paris – Pháp, nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là 10oC, đến 5 giờ chiều nhiệt độ giảm 7oC và đến lúc 7 giờ tối nhiệt độ giảm thêm 5oC nữa. Hỏi nhiệt độ ở Paris lúc 7 giờ tối là bao nhiêu? 3. Một dãy phố có 10 nhà. Số nhà của 10 nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của 10 số nhà của dãy phố đó bằng 540. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào? Đây là một số câu hỏi thú vị và bổ ích để các em ôn tập kiến thức Toán của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNK

Q TL TNK

Q TL TNK

Q TL TNKQ TL

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. (3t)

1

(C1) 2,5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. (9t) 1

(C2) 1

(TL5b) 7,5

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố Ước chung và bội chung (13t)

1

(C3) 1

(TL3) 10,0

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. (3t)

1

(C4)

2

(TL1a

b) 1

(TL1c) 25,0

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên. (11t)

2

(C5,6) 1

(TL2a) 2

(TL2b,c) 1

(TL5a) 30,0

3 Các hình phẳng

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (3t) 1

(C7) 2,5

UBND HUYỆN NÚI THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN TOÁN-LỚP 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

trong thực tiễn Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. (7t) 1

(TL4) 10,0

4

Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên

Hình có trục đối xứng, vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên (2,5t)

2

(C8,9,

11) 7, 5

Hình có tâm đối xứng, vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên (2,5t)

2

(C10,1

2) 5,0

Tổng 12 2 3 3 2 22

Tỉ lệ % 30 10 30 20 10 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập

hợp các số tự nhiên

Nhận biết: Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1 TN

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua

sắm, tính lượng hàng mua được từsốtiền đã có, ...).

1 TN

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

Vận dụng: - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).

Vận dụng cao: - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề

thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

1 TN 1 TL 1 TL

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo