
Trang 1/2 - Mã đề thi 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Công nghệ . Lớp:11 . Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ........................................................ Số thứ tự: ................. Mã đề thi: 202 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm) Câu 1: Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
A. Tăng tốc độ làm mát động cơ B. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ. C. Định hướng cho đường đi của gió D. Ngăn không cho gió vào động cơ. Câu 2: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:
A. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm. B. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát. C. Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước. D. Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vừa đi tắt về bơm. Câu 3: Khi động xăng 4 kỳ làm việc, biết trục khuỷu của động cơ quay 22000 vòng tính từ đầu chu trình làm viêc vậy bugi của động cơ đánh lửa bao nhiêu lần:
A. 22000 lần B. 1100 lần C. 11000 lần D. 44000 lần Câu 4: Bánh đà của ĐCĐT có công dụng:
A. Cung cấp động năng cho píttông ngoại trừ ở kỳ nổ. B. Tham gia vào việc biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay. C. Tích luỹ công do hỗn hợp khí cháy tạo ra. D. Thực hiện tất cả các công việc được nêu. Câu 5: Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào sau đây:
A. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động. B. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động. C. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động. D. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động. Câu 6: Sự hình thành hoà khí ở động cơ điêzen ở:
A. Đầu kì cháy dãn nở. B. Ngoài xilanh C. Đầu kì nạp. D. Trong xilanh. Câu 7: Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 2, trong xi lanh diễn ra các quá trình:
A. Cháy-dãn nở, thải tự do và quét-thải khí. B. Quét-thải khí, thải tự do, nén và cháy. C. Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy. D. Cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén. Câu 8: Động cơ nào thường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?
A. Động cơ xăng 4 kỳ. B. Động cơ 2 kỳ. C. Động cơ Điêden 4 kỳ. D. Tất cả đều sai. Câu 9: Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là:
A. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu. B. Giảm ma sát. C. Tạo quán tính. D. Tạo momen lớn. Câu 10: Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?
A. Vùng bao quanh cácte B. Vùng bao quanh buồng cháy C. Vùng bao quanh đường xả khí thải D. Vùng bao quanh đường nạp Câu 11: Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những động cơ có
A. Công suất lớn. B. Công suất rất lớn C. Công suất trung bình. D. Công suất nhỏ. Câu 12: Điểm chết dưới (ĐCD) của pít-tông là gì?
A. Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên. B. Là điểm mà pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất. C. Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của pit-tông bằng 0. D. Là điểm mà pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất. Câu 13: Tìm phương án sai?
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.