Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Thành Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 2024 Đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 2024 Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Trong đề thi này, bạn sẽ được cung cấp đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm cho phần tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 12 học sinh, hàng 21 học sinh, hàng 28 học sinh đều vừa đủ. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 250 học sinh. Hãy tính số học sinh của khối 6 đó? Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng: A. Hình lục giác đều B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình tròn. Hãy xác định xem các hình dưới đây có tâm đối xứng hay có trục đối xứng? Bạn có thể tải file đề thi WORD để tham khảo tại đây. Hãy cùng nhau chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới, chúc các em đạt được kết quả cao nhất!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)

Đề bài gồm: 02 trang

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là

A. { } E 6;7;8;9 = B. { } E 5;6;7;8;9 = C. { } E 6;7;8;9;10 = D. { } E 5;6;7;8;9;10 = Câu 2. Kết quả của phép tính 20232024: 20232023 là:

A. 1. B.2023. C.2024. D. 20232 Câu 3. Số đối của số (-15) là A. -51 B. 15 C. 51 D. -15 Câu 4. Số nào trong các số sau chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 A. 150 B. 45 C. 36 D. 90 Câu 5. Phân số nào sau đây là phân số tối giản

A. 2 4 B. 9 6 C. 2 5 D. 18 27

Câu 6. Tập hợp các ước của số - 6 là A. { } 1;2;3 B. { } 1; 2; 3 −− − C. { } 1;2;3;6 D. { } 1; 2; 3; 6;1;2;3;6 −− − − Câu 7. Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:

A. 54 = 2.33 B. 54 = 3.23 C. 54 = 2.34 D. 54 = 6.9 Câu 8. Cho số M = 2.3.5.9 + 35 ta có :

A. M 2 B. M 3 C. M 5 D. M 9 Câu 9. Cho các hình sau đây: (1) Đoạn thẳng AB (2) Tam giác đều ABC (3) Hình tròn tâm O Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là A. (1). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (1),(2),(3). Câu 10. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

A. H, N. B. , , H M X . C. , , H N X . D. , N X .

   

A B

A

B C

O

Câu 11. Hình nào sau đây có trục đối xứng

A. Hình a), Hình b), Hình c) B. Hình a), Hình c), Hình d) C. Hình b), Hình c), Hình d) D. Hình a) và Hình c) Câu 12. Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng

A. Hình lục giác đều B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình tròn PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 ( 2,0 điểm). Thực hiện phép tính(Tính hợp lí nếu có thể) a) 1257 – 863 b) -13 . 17 + 206 c) 38 .( 2 – 135) + 135 . 38 d) (-5)3 + {2.[3.62 – (37 –2.17)3]} – 3.25.20230 Câu 14 ( 2,0 điểm). 1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần -27 ; (+3) ; 5 ; 0 ; (-2)

2.Tìm số nguyên x, biết : a) 135 – x = 29 b) 15 : x - 3 = - 6 c) 1- ( 2x-3) 3 = -31.(-2)2

Câu 15: (1 điểm) Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 12 học sinh, hàng 21 học sinh, hàng 28 học sinh đều vừa đủ. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 150 đến 250 học sinh. Tính số học sinh của khối 6 đó? Câu 16(1,5 điểm) 1) Tính chu vi và diện tích của hình vẽ bên biết AB = 7cm; BC = 2cm; CD = 3cm và DE = 3m. 2) Hãy xác định xem các hình dưới đây có tâm đối xứng hay có trục đối xứng?

Câu 17(0,5 điểm) Tìm các số nguyên x và y biết ( )( ) 2 1 5 x xy − − = ------------HẾT------------

A B

C D

E G

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024 Hướng dẫn chấm gồm: 02 trang

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B B D C D A C C C B D II. TỰ LUẬN

Câu ý Nội dung Điểm

13 (2đ)

a 1257 – 863 = 394 0.5

b -13 . 17 + 206 = -221 + 206 0.25 = -15 0.25

c 38 .( 2 – 135) + 135 . 38 = 38.2- 38.135 +135 .38 0.25 = 76 +0 = 76 0.25

d

(-5)3 + {2.[3.62 – (37 –2.17)3]} – 3.25.20230 = -125 + {2.[3.36 – (37 – 34)3]} – 75.1 = -125 + {2.[108 – 33]} – 75

0.25

= -125 + {2.[108 – 27]} – 75 = -125 + {2.81} – 75 = -125 + 162 – 75 = - 38

0.25

14 (2đ)

1 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là 5 ; (+3) ; 0 ; (-2) ; (-27) 0.5

2a

135 – x = 29 x= 135 – 29 0.25

x =106 0.25

2b

15 : x - 3 = - 6 15 : x =-3 0.25

x = 15 :(-3) x = -5 0.25

2c

1-( 2x-3) 3 = -31.(-2)2 1- ( 2x-3) 3 = -124 ( 2x-3) 3 = 125

0.25

( 2x-3) 3 = 53 2x- 3 =5 2x = 8 x = 4

0.25

Câu 15

(1

điểm)

Gọi số học sinh khối 6 là x ( học sinh)

Vì khi xếp hàng 12 học sinh, hàng 21 học sinh, hàng

28 học sinh đều vừa đủ nên: x 12, x  21 và x  28

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo