
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI KIỂM TRA HỌC KÌ I Điểm
MÔN CÔNG NGHỆ 10
Họ và tên:……………………………………………. Lớp:…………
Câu 1. Điền vào chữ Đ nếu cho câu sau là đúng và chữ S nếu cho câu sau là sai: a. Keo đất có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương là keo âm. b. Keo đất có lớp ion bất động mang điện tích âm là keo dương. c. Keo đất có lớp ion bù mang điện tích âm là keo dương. d. Phân hóa học là loại phân có vai trò cải tạo đất. e. Phân hóa học là loại phân dễ tan. f. Phân hữu cơ là loại phân có vai trò cải tạo đất nên sử dụng để bón thúc với lượng nhiều. g. Phân vi sinh là loại phân quan trọng nên cần bón với lượng lớn. h. Phân hữu cơ là loại phân có tác dụng chậm nên không cần bón nhiều i. Bón nhiều phân hóa học đất dễ bị chua và dễ bị phá vỡ kết cấu. k. Phân vi sinh được tẩm vào rễ trước khi trồng. l. Phân hữu cơ nên bón trước khi bị hoai mục. m. Phân hóa học có nhiều nguyên tố dinh dưỡng. n. Tỉ lệ và thành phần dinh dưỡng trong phân hữu cơ ít và thường không ổn định. o. Bón vôi cho đất để khử chua. p. Để cải tạo đất xói mòn mạnh cần cày sâu dần kết hợp bón phân hữu cơ.
Phần trả lời (Điền S hay Đ) a b c d E f g h i k l m n o p Câu 2. Đặc điểm không phải của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá là a. phẫu diện đất không hoàn chỉnh. b. có phản ứng trung tính hoặc hơi kiềm. c. đất nghèo dinh dưỡng. d. hoạt động của vi sinh vật đất yếu. Câu 3. Để cải tạo đất xám bạc màu cần a. làm ruộng bậc thang. b. thềm cây ăn quả. c. luân canh cây trồng. d. lên luống. Câu 4. Đất có phản ứng kiềm là do a. có nhiều muối Na2CO3, CaCO3. b. có nhiều ion Al3+. c. có nhiều ion H+. d. có nhiều muối Na2CO3, CaCO3 và ionAl3+. Câu 5. Tính chất không phải của đất xám bạc màu là a. đất có ít sét, thường bị khô hạn. b. đất có ít cát nên dễ bị dính ướt. c. thành phần cơ giới nhẹ. d. tầng đất mặt mỏng. Câu 6. Điền vào các dấu ….. cho phù hợp: a. phân hóa học là loại phân…(1)…. nên sử dụng để bón…(2)…cũng có thể…(3)…..với lượng nhỏ. b. chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ…(4)….sử dụng ngay được. Vì vậy cần bón …(5)….để sau một thời gian phân được …(6)… mới cung cấp……(7)..cho cây trồng. c. Phân vi sinh là loại phân chứa…(8)….
Phần trả lời 1 2 3 4 5 6 7 8
DeThi.edu.vn
Câu 7. Hoàn thành bảng so sánh phân vi sinh vật và phân hữu cơ
Chỉ tiêu so sánh Phân vi sinh vật Phân hữu cơ Tên một loại phân
Đặc điểm
Cách sử dụng
Câu 8. Hoàn thành bảng so sánh sau về quy trình sản xuất 3 nhóm cây trồng
Cây tự thụ phấn Cây thụ phấn chéo Cây nhân giống vô tính Giống nhau
Khác nhau
Câu 9. Biện pháp cải tạo đất xám bạc màu
Tính chất Biện pháp cải tạo tương ứng
Tp cơ giới .........................................................
Tầng đất mặt...........................................................
Độ chua ...............................................................
Độ phì nhiêu.........................................................
Hoạt động của vi sinh vật ...................................
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐÁP AN MÔN CÔNG NGHỆ 10
Câu 1. Khoanh vào chữ Đ nếu cho câu sau là đúng và chữ S nếu cho câu sau là sai(3 đ: 0,2/câu): A B C Đ E F G H I K L M N O P Đ Đ Đ S Đ S S S Đ Đ S S Đ S S Câu 2 A. Câu 3 C. Câu 4 A. Câu 5 B.(0,5đ/câu) Câu 6(0,5): a. 1 dễ tan, 2 thúc, 3 bón lót b. 1 không, 2 lót, 3 khoáng hóa (hoai mục), 4 chất dinh dưỡng c. 1 vi sinh vật sống Câu 7. Hoàn thành bảng so sánh phân vi sinh cố định đạm và phân vi sinh chuyển hóa lân(1,5đ)
Chỉ tiêu so sánh Phân vi sinh cố định đạm Phân vi sinh chuyển hóa lân Tên các loại phân Nitragin, Azôgin Phôtphobactêin, lân hữu cơ vi sinh
Thành phần - Than bùn - Khoáng và vi lượng - Vi sinh vật nốt sần và vi sinh vật hội sinh rễ lúa
- Than bùn - khoáng và vi lượng - phốtphát hoặc aptit - Vi sinh vật chuyển hóa lân Cách sử dụng - Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào đất
- Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào đất
Câu 8. Hoàn thành bảng so sánh sau về quy trình sản xuất 3 nhóm cây trồng(1,5đ)
Cây tự thụ phấn Cây thụ phấn chéo Cây nhân giống vô tính Giống nhau Đều qua 3 giai đoạn: Sản xuất thế hệ siêu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.