
Trường THPT Khai Trí KIỂM TRA 1 TIẾT ĐIỂM Họ và tên: ……………………………….... CÔNG NGHỆ 10 - HKI Lớp: ………………………………………. Mã đề: 101
Bảng trả lời (mỗi câu 0,25đ) Đánh dấu “X” vào đáp án đúng nhất
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D
Câu 1: Hệ thống sản xuất giống cây trồng được mô tả theo sơ đồ sau: A. Hạt giống siêu nguyên chủng → nguyên chủng → xác nhận B. Hạt giống siêu nguyên chủng → xác nhận → nguyên chủng C. Hạt giống nguyên chủng → xác nhận → siêu nguyên chủng D. Hạt giống xác nhận → nguyên chủng → siêu nguyên chủng Câu 2: Vật liệu thường chọn để nuôi cấy mô được chọn là: A. Tế bào non B. Tế bào già vì nó đã ổn định C. Tế bào đã phân hoá D. Cả 3 loại tế bào Câu 3: Phát biểu nào không phải là biện pháp cải tạo dành cho đất mặn: A. Bón vôi B. Đắp đê C. Trồng cây phủ xanh đất D. Xây dựng hệ thống mương máng tưới, tiêu hợp lí Câu 4: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng là: A. Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng. B. Cung cấp những thông tin về giống. C. Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà. D. Duy trì độ thuần chủng của giống. Câu 5: Phát biểu nào là sai khi nói về đặc điểm của đất sói mòn mạnh trơ sỏi đá A. Đất có cát, sỏi chiếm ưu thế B. Đất nghèo chất dinh dưỡng C. Hoạt động của vi sinh vật đất mạnh D. Đất chua hoặc rất chua Câu 6: Khi lấy 100 hạt đậu đỏ làm thí nghiệm xác định sức sống thì có 30 hạt bị nhuộm màu, tỉ lệ hạt sống là: A. 30% B. 33,33% C. 70% D. 14,28% Câu 7: Quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ theo phương thức duy trì và phục tráng khác nhau ở: A. Chọn lọc hỗn hợp qua thí nghiệm so sánh B. Thời gian chọn lọc dài C. Vật liệu khởi đầu D. Quy trình chọn lọc và vật liệu khởi đầu. Câu 8: Nguyên nhân chính hình thành đất mặn là do: A. Do xác của nhiều sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh tạo thành B. Nước biển tràn vào C. Do trồng lúa lâu năm và tập quán canh tác lạc hậu D. Tất cả đáp án đều đúng
DeThi.edu.vn
Câu 9: Trong môi trường tạo rễ có bổ sung chất kích thích sinh trưởng nào? A. Chất dinh dưỡng. B. αNAA và IBA C. Các nguyên tố vi lượng. D. NAA và IBA Câu 10: Nguyên nhân nào hình thành nên đất xám bạc màu? A. Do vi sinh vật hoạt động mạnh B. Do đất có địa hình dốc C. Do ven biển có nước biển tràn vào D. Nơi đất có nhiều xác cây chứa lưu huỳnh Câu 11: Chọn phát biểu sai: A. Độ phì nhiêu của đất là khả năng cung cấp nước, chất dinh dưỡng cho cây trồng B. Khả năng hấp phụ của đất là khả năng giữ lại chất dinh dưỡng cho đất C. Trong đất có nhiều NaOH tạo nhiều ion H+ làm cho đất chua D. Độ phì nhiêu nhân tạo là do tác động canh tác của con người gây nên Câu 12: Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là: A. Sản xuất ra hạt giống xác nhận B. Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li. C. Chọn lọc ra các cây ưu tú D. Bắt đầu sản xuất từ giống SNC Câu 13: Cày sâu, phơi ải là biện pháp cải tạo của loại đất nào? A. Đất xám bạc màu B. Đất mặn C. Đất phèn D. Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá Câu 14: Vật liệu nuôi cấy được trồng hoàn toàn trong buồng cách li để? A. Tránh các nguồn lây bệnh B. Tránh sự lai tạp C. Tránh sự ảnh hưởng của khí hậu D. Mầm sinh trưởng nhanh hơn Câu 15: Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là: A. Khảo nghiệm giống cây trồng B. Sản xuất giống cây trồng C. Nhân giống cây trồng D. Xác định sức sống của hạt Câu 16: Tính chất của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá? A. Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh B. Hình thái phẫu diện không có C. Hình thái phẫu diện đầy đủ D. Chưa hình thành hình thái phẫu diện Câu 17: Sau khi ngâm hạt nội nhũ như thế nào? A. Có bị nhuộm màu vì hạt sống B. Hạt chết thì bị nhuộm màu C. Không bị nhuộm màu vì hạt chết D. Không ảnh hưởng đến nội nhũ Câu 18: Ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào? A. Làm giảm sức sống của cây giống B. Làm phong phú giống cây trồng C. Làm giảm hệ số nhân giống D. Làm tăng hệ số nhân giống …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.