Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Ngọc Quế Cần Thơ
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Ngọc Quế Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Trần Ngọc Quế Cần Thơ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Trần Ngọc Quế – Cần Thơ Đề cuối kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Trần Ngọc Quế – Cần Thơ Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 tại trường THCS Trần Ngọc Quế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Đề thi bao gồm các câu hỏi kèm đáp án và thang chấm điểm cụ thể. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: + Kể tên các cạnh song song của hình chữ nhật ABCD. + Bác An muốn làm hàng rào cho khu vườn hình vuông trồng hoa hồng của mình. Biết khu vườn có cạnh 16m. Hãy tính độ dài hàng rào bác An cần làm. + Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài bằng 25m và chiều rộng bằng 14m. Ở giữa sân chơi người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 4m và 3m. Hãy tính diện tích phần còn lại của sân. Đề thi được thiết kế để kiểm tra và đánh giá kiến thức, kỹ năng của các em học sinh trong môn Toán. Hy vọng các em sẽ làm bài tốt và đạt kết quả cao trong kì thi này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – ĐỀ GỐC

UBND QUẬN NINH KIỀU TRƯỜNG THCS TRẦN NGỌC QUẾ

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN – KHỐI 6

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề kiểm tra gồm hai phần: Trắc nghiệm và Tự luận I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 16 câu, từ câu 1 đến câu 16). Câu 1. Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là A. 1035. B. 1357 . C. 1001. D. 1023. Câu 2. Số tự nhiên 29 được viết bằng số La Mã là A. XXVIIII . B. XIX . C. XXIV . D. XXIX . Câu 3. Kết quả của phép tính 5 6 4 ⋅ − là A. 26. B. 27. C. 10. D. 11. Câu 4. Thực hiện phép tính 24.2.5.10 được kết quả bằng A. 3600. B. 2400. C. 3900. D. 2600. Câu 5. Thực hiện phép tính 43 62 43 37 43 ⋅ + ⋅ + ta được kết quả là A. 4300 . B. 430 . C. 43000 . D. 4343. Câu 6. Tập hợp các ước tự nhiên của 19 là A. { } 1;19 . B. { } 1;9 . C. { } 3;19 . D. { } 0;1;19 . Câu 7. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 12. B. 7. C. 15. D. 18. Câu 8. Cách viết nào sau đây đúng?

A. 6 . −∈ B. 9,2 . − ∈ C. 9 . −∈ D. 3 . 4 −∈

Câu 9. Số đối của 12 − là A. 6. − B. 6. C. 12. − D. 12. Câu 10. Sắp xếp các số nguyên 19;15; 4; 0; 7 − − theo thứ tự giảm dần là A. 19;15;7; 4;0. − − B. 15;7;0; 4; 19. − − C. 7;0; 4;15; 19. − − D. 19;15;7; 4;0. − − Câu 11. Cho bảng nhiệt độ ở một số vùng trên thế giới

Địa điểm Anh Pháp Bắc Cực Nhiệt độ (độ C ) 18 8 40 −

Sắp xếp nhiệt độ của các vùng trên theo thứ tự tăng dần là A. Pháp, Bắc Cực, Anh. B. Pháp, Anh, Bắc Cực. C. Anh, Pháp, Bắc Cực. D. Bắc Cực, Pháp, Anh. Câu 12. Bốn cạnh của hình vuông ABCD là A. AC , BD, CD, DA B. AB , BC , CD, DA C. DA, BC , CD, AC D. DA, BC , CD, BD Câu 13. Hình nào sau đây có hai đường chéo vuông góc? A. Hình thang cân. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 14. Cho dãy dữ liệu sau: Các tỉnh, thành phố của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Bắc Kinh, Hà Nội, Cần Thơ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là A. Bắc Ninh. B. Bắc Kinh. C. Bắc Giang. D. Cần Thơ. Câu 15. Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A thích các môn học khác nhau.

(Mỗi ứng với 3 học sinh)

ĐỀGỐC

Trang 2/5 – ĐỀ GỐC

Toán

Ngữ văn

Ngoại ngữ

Âm nhạc và Mĩ thuật Giáo dục thể chất

Số học sinh lớp 6A thích môn Toán là A. 3 học sinh. B. 6 học sinh. C. 9 học sinh. D. 12 học sinh. Câu 16. Một nhà nghiên cứu nông nghiệp muốn biết tỉ lệ nảy mầm của một loại hạt giống ở các độ ẩm khác nhau. Với mỗi môi trường độ ẩm, ông gieo 100 hạt. Số hạt nảy mầm sau 10 ngày như sau:

Độ ẩm 50% 60% 70% 80% 90% 100%

Số hạt nảy mầm 22 53 71 85 80 72

Theo em, độ ẩm phù hợp nhất cho loại hạt này nảy mầm là A. 80% . B. 60% . C. 100% . D. 90%. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm; gồm 5 câu, từ câu 1 đến câu 5)

Câu 1: (1,0 điểm)

a) Tìm ( ) BCNN 12,18,24 .

b) Tìm tập hợp các số nguyên là ước của 6.

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Tìm số nguyên , x biết: 12. 36. x = −

b) Thực hiện phép tính: ( ) ( ) 23 1478 1478 77 + − −

c) Tính nhanh: ( ) 2024.18 2024. 17 . + −

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Kể tên các cạnh song song của hình chữ nhật . ABCD

b) Bác An muốn làm hàng rào cho khu vườn hình vuông trồng hoa hồng của mình. Biết khu vườn có cạnh 16m . Tính độ dài hàng rào bác An cần làm.

c) Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài bằng 25m và chiều rộng bằng 14m.Ở giữa sân chơi người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 4m và 3m. Tính diện tích phần còn lại của sân?

Câu 4:( 1,5 điểm)

a) Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số cây của các lớp khối 6 trồng được trong ngày hội trồng

cây (Mỗi ứng với 5 cây)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo