Quảng cáo
Phong tỏa ngữ pháp Tiếng Anh Mapstudy PDF
QR

Phong tỏa ngữ pháp Tiếng Anh Mapstudy PDF

Nguồn: tailieuonthi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

PHONG TỎA NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

CHUYÊN ĐỀ 1 THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

1. Công thức tổng quát

Thì của động từ được tạo thành bởi việc ghép 2 yếu tố: DẠNG và THỜI GIAN

- Có 3 dạng thức chính là: Đơn, Tiếp Diễn, Hoàn thành (Hoàn thành tiếp diễn)

Chúng ta cùng phân tích yếu tố đầu tiên về DẠNG THỨC

- Thì đơn: V (Thì đơn được đại diện bởi Verb hoặc động từ tobe)

- Thì tiếp diễn: be + V-ing (lưu ý PHẢI LÀ “be + V-ing” chứ không phải chỉ V-ing)

- Thì hoàn thành: have + P2 (lưu ý sau “have” động từ luôn chia P2)

* Trong đó: Có 2 yếu tố KHÔNG ĐỔI là: V-ing và P2 (Vì 2 biến thể này ĐÃ ĐƯỢC CHIA

SẴN RỒI)

Cách chia công thức các thì: Chia động từ đại diện theo dạng, rồi chia về trục thời gian (P2 và

V-ing là 2 yếu tố không đổi)

VÍ DỤ

Quá khứ hoàn thành

 Chia “Hoàn thành” trước: S + (have) + P2 [P2 không đổi]

 Chia trợ động từ “have” về Quá khứ (trục thời gian): have => had

 QKHT: S + had + P2

A LÝ THUYẾT TỔNG QUAN

I CÔNG THỨC

LÝ THUYẾT

2

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG THỨC

Đơn (V) Tiếp diễn (be + V-ing) Hoàn thành (have + P2)

Quá

khứ

(+) S + V(ed)

(-) S + didn't + V

(?) Did + S + V?

S + was/were +V-ing

S + wasn't/weren't + V-ing

Was/Were + S + V-ing?

S + had + P2

S + hadn't + P2

Had + S + P2?

Hiện

tại

(+) S + V(s/es)

(-) S + don't/doesn't + V

(?) Do/Does + S + V?

S + am/is/are + V-ing

S + am not/isn't/aren't + V-ing

Am/Is/Are + S + V-ing?

S + has/have + P2

Tương

lai

(+) S + will + V

(-) S + won't + V

(?) Will + S + V?

S + will be + V-ing

S + won't be + V-ing

Will + S + be + V-ing?

S + will have + P2

S + won't have + P2

Will + S + have + P2?

LƯU Ý

- Thì tương lai luôn có “will”

- Sau “will” luôn là một động từ nguyên thể

Will + V(Bare)

2. Tổng hợp công thức của các thì

Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to V

Các thì HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (bản chất là thì HOÀN THÀNH phát triển lên)

- Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had been + V-ing

- Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has/have been + V-ing

- Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will have been + V-ing

NGOÀI RA

3

PHONG TỎA NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

S + was/were + V-ing

Thì Quá khứ tiếp diễn

S + V(ed)

Bước 2: Đặt “be” để hoàn thiện thì Tiếp

diễn

Bước 3: “be” gặp Quá khứ -> was/were

Thì Quá khứ đơn

Bước 1: Thì đơn -> V

Bước 2: V gặp Quá khứ -> thêm ed

Bước 1: Thì tiếp diễn

-> Đặt V_ing xuống cuối

S + had + P2

Thì Quá khứ hoàn thành

Bước 2: Đặt “have” để hoàn thiện thì Hoàn

thành

Bước 3: “have” gặp Quá khứ -> had

Bước 1: Thì hoàn thành -> Đặt P2 xuống cuối

S + had + been + V-ing

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Bước 1: Thì tiếp diễn -> Đặt V-ing xuống cuối

Bước 2: Đặt “have” để hoàn thiện

thì Hoàn thành

Bước 3: “have” gặp Quá khứ ->

had

Bước 2: Đặt “be” để hoàn thiện thì Tiếp

diễn

Bước 3: “be” gặp Quá khứ -> was/were

4

S + am/is/are + V-ing

Thì Hiện tại tiếp diễn

S + V(s/es)

Bước 2: Đặt “be” để hoàn thiện thì Tiếp

diễn

Bước 3: “be” gặp Hiện tại -> am/is/are

Thì Hiện tại đơn

Bước 1: Thì đơn -> V

Bước 2: V gặp Hiện tại -> thêm

“s/es” (ngôi số ít)

Bước 1: Thì tiếp diễn

-> Đặt V_ing xuống cuối

S + have/has + P2

Thì Hiện tại hoàn thành

Bước 2: Đặt “have” để hoàn thiện thì Hoàn

thành

Bước 3: “have” gặp hiện tại -> have/has

Bước 1: Thì hoàn thành -> Đặt P2 xuống cuối

S + have/has + been + V-ing

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bước 1: Thì tiếp diễn -> Đặt V-ing xuống cuối

Bước 2: Đặt “have” để hoàn thiện

thì Hoàn thành

Bước 3: “have” gặp Hiện tại ->

have/has

Bước 4: Đặt “be” để hoàn thiện thì Tiếp

diễn

Bước 5: “be” gặp have -> been

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo