
ANH GIÁO KID - CHUYÊN LUYỆN THI TOÁN CẤP TỐC
o
CHỦ ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
O
y1
y
y
y = f(x)
2
x x 2 x1 O
y1
y
y
y = f(x)
2
x x 2 x1
Từ trái qua phải x tăng, y tăng Từ trái qua phải x tăng, y giảm
Định lí
Nếu hàm số ồng biến trên khoảng
Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng
Nếu hàm số không ổi trên khoảng
Nếu ồng biến trên khoảng
Nếu nghịch biến trên khoảng
( ) f x
⇒
( ) ( ) < ⇒ < 1 2 1 2 x x f x f x ( ) ( ) < ⇒ > 1 2 1 2 x x f x f x
( ) ( ) ′ > ∀∈ ⇒ 0, ; f x x a b ( ) f x ( ) ; . a b
( ) ( ) ′ < ∀∈ ⇒ 0, ; f x x a b ( ) f x ( ) ; . a b
( ) ( ) ′ = ∀∈ 0, ; f x x a b ( ) ; . a b
( ) f x
( ) f x
( ) ( ) ( ) ′ ⇒ ≥ ∀∈ ; 0, ; . a b f x x a b
( ) ( ) ( ) ′ ⇒ ≤ ∀∈ ; 0, ; . a b f x x a b
ANH GIÁO KID - CHUYÊN LUYỆN THI TOÁN CẤP TỐC
o
Đạo hàm cấp 2 Hàm số bậc 3
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất
→ Hàm số ồng biến trên
→ Hàm số nghịch biến trên
o Hàm phân thức ơn iệu trên từng khoảng xác ịnh
o Hàm phân thức ơn iệu trên hoặc
o Hàm phân thức ơn iệu trên
Đạo hàm cấp 2
Ý nghĩa cơ học: Vận tốc tức thời của chuyển ộng tại thời iểm 0t là:
Gia tốc tức thời của chuyển ộng tại thời iểm 0t là: ( ) = s f t ( ) ( ) ′ = 0 0 v t f t
( ) = s f t ( ) ( ) = 0 0 '' a t f t
( ) = + + + ≠ 3 2 0 y ax bx cx d a
> ⇔ − ≤ 2 0
3 0
a
b ac < ⇔ − ≤ 2 0
3 0
a
b ac
( ) + = − ≠ + 0 ax b y ad bc cx d
⇔ − > 0 ad bc ⇔ − < 0 ad bc ĐB NB
( ) + = − ≠ + 0 ax b y ad bc cx d ( ) −∞ 0 ;x ( ) +∞ 0; . x
− > >
− ≤ ⇔ ⇔
− ≥
0
0
0 ad bc y
d x c d
− ∉ d c
− ∉ d c x c
ĐB NB
( ) + = − ≠ + 0 ax b y ad bc cx d
( ) 1 2 ; . x x
' 0
(
(
; x0 −∞
(
(
; x0 +∞
−
− ≤ ⇔ ⇔
− ≥
0
0
0 ad bc y
d x c d
− ∉ d c
− ∉ d c x c
(
(
; x0 −∞
(
(
; x0 +∞
' 0 < <
− > >
− ≤ ⇔ ⇔
− ≥
0
0
0 ad bc y
d x c d
− ∉ d c
− ∉ d c x c
ĐB NB
' 0
(
(
; x0 −∞
(
(
; x0 +∞
−
− ≤ ⇔ ⇔
− ≥
0
0
0 ad bc y
d x c d
− ∉ d c
− ∉ d c x c
(
(
; x0 −∞
(
(
; x0 +∞
' 0 < <
ANH GIÁO KID - CHUYÊN LUYỆN THI TOÁN CẤP TỐC
o o
Đạo hàm cấp 2 Hàm số ồng biến trên khoảng thì
o Để hàm số ( ) y f x = ồng biến trên khoảng ( ) ; α β thì
O x
y
y = f(x)
α β O
x
y
y = f(x)
y = f(x)
α β
TH1
TH1
TH2
TH2
o Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì ( ) = y f x ( ) α β ;
( ) = y f x ( ) α β ;
( ) ( ) ( )
α β
α
≥ ∀∈ ≥
' 0, ;
0
f x x
f
( ) ( ) ( )
α β
α
≤ ∀∈ ≤
' 0, ;
0
f x x
f
( ) ( ) ( )
α β
β
≤ ∀∈ ≥
' 0, ;
0
f x x
f
( ) ( ) ( )
α β
β
≥ ∀∈ ≤
' 0, ;
0
f x x
f
ANH GIÁO KID - CHUYÊN LUYỆN THI TOÁN CẤP TỐC
o o
CHỦ ĐỀ 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
O x
y
CĐ A(x ;y ) CĐ
CĐ B(x ;y ) CĐ
XCT
YCT
XCĐ
YCĐ
Điểm cực ại của ồ thị hàm số
Điểm cực ại của hàm số
Giá trị cực tiểu của hàm số
Giá trị cực ại của hàm số
Điểm cực tiểu của hàm số
Điểm cực tiểu của ồ thị hàm số
Cho hàm số có bản biến thiên dưới ây ( ) y f x =
X X1 X2
Y’ + + - O
f(x )
f(x )
O
Y
−∞ +∞
1
2
Điểm cực ại của hàm số
Điểm cực tiểu của hàm số
Giá trị cực tiểu của hàm số
Giá trị cực ại của hàm số
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.