
Học toán cơ bản lớp 9 Đề cương ôn tập giữa kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn - 091.269.8216 ) Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – BỘ CD
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 15x y 9 . B. 2 0x y 2 .
C. x 0y 1 . D. 11x y 4 .
Câu 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn: 12 x y 3 3 có hệ số a,b lần lượt là:
A. 12 a 1,b 3 . B. 12 a ,b 3 3 .
C. 12 a ,b 1 3 . D. a 3,b 1 .
Câu 3. Nghiệm của bất phương trình 12 5x 6x 24 là:
A. x 12 . B. x 12 .
C. x 12 . D. x 12 .
Câu 4. Cặp số (1; 1) là nghiệm của hệ phương trình nào?
A. 3x y 1
x 3y 5
B. y 1
x 3y 4
C. 3x y 1
x 3y 4
D. y 1
x 3y 5
Câu 5. Người ta cần chở một số lượng hàng. Nếu xếp vào mỗi xe 12 tấn thì
thừa 3 tấn, nếu xếp vào mỗi xe 15 tấn thì có thể chở thêm 12 tấn nữa. Gọi x là
số hàng cần vận chuyển và y là số xe tham gia chở hàng. Hệ phương trình
thoả mãn là:
A. x 12y 3
x 15y 12
B. x 12y 3
15y x 12
C. x 12y 3
x 15y 12
D. x 12y 12
15y x 3
Câu 6. Cho hai đường thẳng 1 d : 2x y 1 và 2 d : x y 2 được biểu
diễn như hình sau:
Học toán cơ bản lớp 9 Đề cương ôn tập giữa kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn - 091.269.8216 ) Trang 2
Giao điểm của hai đường thẳng 1 d và 2 d là điểm có toạ độ:
A. (1;1). B. ( 1; 1) . C. ( 1;1) . D. (1; 1)
Câu 7. Hệ phương trình
4x 2y 2
8x 3y 5
nhận cặp (a;b) là nghiệm thoả mãn
biểu thức 2 2 A a b . Giá trị của A là:
A. A 2 . B. A 0 .
C. A 3 . D. A 5 .
Câu 8. Với mọi góc nhọn , ta có:
A. 0 cot(90 ) cos . B. 0 tan(90 ) cos .
C. 0 cot(90 ) sin . D. 0 tan(90 ) cot .
Câu 9. Một chiếc máy bay, bay lên với vận tốc 500 km/h. Đường bay lên tạo
với phương nằm ngang một góc 0 30 . Hỏi sau 1,2 phút máy bay bay lên cao
được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?
A. 50 km. B. 10 km.
C. 25 km. D. 5 km.
Câu 10. Cho hai đường tròn (O;20cm) và (O';15cm) cắt nhau tại A,B. Tính
độ dài đoạn OO' biết AB 24cm và O,O' nằm khác phía đối với AB.
A. OO' 7cm . B. OO' 8cm .
C. OO' 9cm . D. OO' 25cm .
II. TỰ LUẬN
A. Bài tập cơ bản
Học toán cơ bản lớp 9 Đề cương ôn tập giữa kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn - 091.269.8216 ) Trang 3
Dạng 1. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 2 (2x 1)( x 2) 0 b)
2 2x 1 x 3 2x 1 0
c) 2
6x 1 5 3 x 2 x 5 x 7x 10
d)
2
2 12x 1 9x 5 108x 36x 9 6x 2 3x 1 4(9x 1)
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
a) x 2y 2
2x 4y 4
b)
x y 1 2 3 5x 8y 3
c)
2 x y 5y 3
4 x 1 2 y 1 4
d)
(x 1)(y 1) xy 1
x 3 y 3 xy 3
Bài 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 34 m. Nếu tăng thêm
chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì diện tích tăng thêm 45 m2. Hãy tính chiều
dài và chiều rộng của mảnh vườn?
Bài 4. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc dự định trong một thời gian dự định.
Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 3 km/h thì thời gian rút ngắn được 2 giờ so với dự
định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 3 km/h thì thời gian đi tăng hơn 3 giờ so với dự
định. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài 5. Một ô tô và một xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau 180km, khởi
hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc
của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy là 10km/h. Tính vận tốc của mỗi xe?
Bài 6. Một chiếc thuyền đi và về trên khúc sông dài 40km hết 4 giờ 30 phút.
Biết thời gian thuyền xuôi dòng 5km bằng thời gian ngược dòng 4km. Tính
vận tốc của dòng nước?
Bài 7. Hai bạn A và B cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau 6
ngày. Hỏi nếu A làm một mình 3 ngày rồi nghỉ thì B hoàn thành nốt công việc
trong thời gian bao lâu? Biết rằng nếu làm một mình xong công việc thì B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.