Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì II - Toán 9 - CTST
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì II - Toán 9 - CTST

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 9 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II – BỘ CTST

Câu 1.

1) Tìm m để hàm số là hàm số bậc hai một ẩn

a.  

2 y m 2 x   b.   2 2 y m 2 x  

2) Cho hàm số  

2 y m 1 x   . Xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau:

a. Đồ thị hàm số đi qua điểm   A 1;9 .

b. Đồ thị hàm số đi qua điểm   B 4;32  .

3) Cho hàm số 2 y kx 

a. Xác định k biết đồ thị hàm số 2 y kx  có cắt đường thẳng y 3x 4   tại

điểm có hoành độ x 2 .

b. Với giá trị k vừa tìm được ở câu a , hãy vẽ đồ thị hàm số 2 y kx  và

y 3x 4   trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

c. Bằng đồ thị hãy xác định tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 y kx  và

y 3x 4   .

Câu 2.

1) Cho hàm số   2 2 y m m x   . Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm

  A 1;2 .

2) Cho hàm số 2 y mx  có độ thì là Parabol  P . Tìm giá trị của m biến rằng

đồ thị hàm số 2 y mx  cắt đường thẳng  d : y x 3   tại điểm có hoành độ bằng

5.

3) Chỉ ra các hệ số a,b,c trong mỗi phương trình, sau đó giải phương trình:

a. 2 3x 5x 0   b. 2 x 16 0   c. 2 x 5x 4 0    d. 2 x 2x 8 0   

Câu 3. Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

1) a. 2 x 5x 0   b. 2 2x 32 0   c. 2 3x 4 0   d. 2 2x 2x 0  

2) Giải các phương trình sau bằng cách chuyển về dạng:  2f x m  với m là

hằng số:

a. 2 x 10x 9 0    b. 2 x 2x 3 0   

c. 2 2x 2x 7 0    d. 2 4x 7x 3 0   

Học toán cơ bản lớp 9 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

3) Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi vế trái về dạng tích của các biểu

thức:

a. 2 x 5x 4 0    b. 2 x x 6 0   

c. 2 3x 2x 5 0     d. 2 4x 24x 9 0   

4) Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm:

a. 2 3x 5x 8 0    b. 2 5x 3x 2 0   

c. 2 x 4x 1 0    d. 2 3x 7x 2 0   

5) Giải hệ phương trình sau:

a)

2 2 x xy y 4

x xy y 2

        

b)   

2 2 xy x 1 y 2 2

x x y 2y 1

         

Câu 4.

1) Với giá trị nào của m thì:

a. Phương trình   2 3x m 1 x 5 0     có nghiệm x 1 .

b. Phương trình 2 mx 4x 3 0    có nghiệm kép? Tìm nghiệm đó.

c. Phương trình 2 x 2mx 1 0     có hai nghiệm phân biệt?

2) Chứng minh phương trình   2 ax bx c 0 a 0     luôn có hai nghiệm phân

biệt nếu a,c trái dấu.

Áp dụng: Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có mấy

nghiệm:

a.  

2 1 2 x 2x 3 0     b. 2 2 5x 3mx 1 m 0    .

3) Với giá trị nào của m thì các phương trình sau vô nghiệm?

a. 2 3x 2mx 4 0    b. 2 x 2x m 0   

c. 2 3x mx 2 0     d.   2 x m 2 x 9 0     

4) Với giá trị nào của m thì các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt?

Tính nghiệm của phương trình theo m .

a. 2 4x mx 15 0    b. 2 2 x 8x 4m 0   

c. 2 4x 3x m 1 0     d.   2 3x 2 m 1 x 3 0    

5) Xác định a,b , c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình:

a. 2 x 6x 8 0    b. 2 2x 9x 5 0   

c. 2 x 5x 14 0    d. 2 x 4x 12 0    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo