Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 8
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì I Toán 8

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathX.vn Toán lớp 8

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TOÁN 8

BÀI TẬP CƠ BẢN

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kết quả phép nhân

3 2 x y(2xy x 3y) − + là:

A.

4 5 4 2 2x y x y x y − + B.

4 2 5 3 2 2x y x y 3x y − +

C.

3 3 3 2 2x y 2x y x y − + D. 4 2 5 3 2 x y x y x y − +

Câu 2. Kết quả phân tích đa thức 2 2x 1 x −− thành nhân tử là:

A.

2 (x 1) − B.

2 (x 1) − −

C.

2 (x 1) − + D.

2 ( x 1) −−

Câu 3. Các giá trị của x thỏa mãn 2 x 5x 6 0 − + = là:

A. 0;3 B. 2;3

C. 5;6 D. 1;3

Câu 4. Nếu x 1 = và y 2 = thì giá trị của biểu thức

3 2 2 3 8x 12x y 6xy y − + − là:

A. 0 B. 1 −

C. 1 D. Kết quả khác

Câu 5. Kết quả của phép chia đa thức 3 x 8 − cho đa thức 2 x 2x 4 + + là:

A. x 2 + B. 2 x −

C. x 2 − D. Kết quả khác

Câu 6. Đơn thức

2 3 2 4 12x y z t − chia hết cho đơn thức nào dưới đây:

A.

3 2 3 2x y zt − B.

2 5x yz

C.

2 3 2 6x yz t D.

2 3 3 4 4x y z t −

Câu 7. Đường trung bình của tam giác đều có độ dài 2,5 cm thì chu vi tam giác đều đó là:

A. 5cm B. 7,5cm

C. 10cm D. Kết quả khác

Câu 8. Độ dài hai đáy trong một hình thang lần lượt là 12cm và 20cm. Khi đó độ dài đường

trung bình của hình thang là:

A. 11cm B. 12cm

C. 14cm D. 16cm

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

www.mathX.vn Toán lớp 8

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

C. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

D. Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông.

E. Hình thang có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân.

F. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình của nó.

B. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.

C. Đoạn thẳng có vô số trục đối xứng.

D. Hình tròn có vô số tâm đối xứng.

B. TỰ LUẬN

Bài 1. Làm tính nhân:

a)

3 2 2 ( 5x ).(2x 7xy 5y ) − − + b)

3 2 4x .(3x 5x 6) + −

c) ( ) 2 2 2 1 xy 4x y 6xy 8xy 11 2   − − + +    

d) 2 3 2 1 5 x y xy 3y 5 5 4    − + −      

Bài 2. Làm tính nhân

a) ( )( ) 2 1 4x 1 4x 16x + − + b) ( )( ) 2 2 3x 2x 6x 4x 5 − − +

c) ( ) 2 2 1 3xy 4xy 6x y 1 2   − − +    

d) ( ) 2 2 2 xy 6xy 15xy 9 3   − − +    

Bài 3. Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A 4x(x y) 12y(y x) = − − − tại x 3;y 1 = − = .

b)

2 2 B 4y(x 2xy 4y ) 2xy(2y x) = − + − − tại x 5;y 1 = = −.

Bài 4. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x :

a) M (x 5)(3x 15) 3x(x 1) 3x = − + − − −

b)

2 2 2 N (2x 1)(4x 2x 1) 4x (2x 3) 12x = − + + − + +

Bài 5. Tìm x biết:

a)

2 4x 1 (1 2x).( 2x) 1 −− − − =

b) (3x 2)(2x 3) x(6x 4) 11 − − − − =

www.mathX.vn Toán lớp 8

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

c)

2 2 (2x 3)(4x 6x 9) 8x(x 3) 26 + − + − − =

Bài 6. Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

a) 2 x 6x 9 + + b) 2 4x 4x 1 − +

c)

2 x x 1 4 + + d) 2 2 4x 4y 8xy + −

Bài 7. Rút gọn các biểu thức:

a) ( ) ( ) 2 2 A 2x 3y 2 2x y = + − − b) ( )

2 B 16(x y)(x y) 4x 3 = + − − −

c)

3 2 C (2x 3) 8x (x 1) 1 = + − + + d)

3 3 D (2x 1) 4(x 2) = + − −

Bài 8. Rút gọn biểu thức:

a)

2 (3x 5)(9x 15x 25) − + + b)

2 (2x 7)(4x 14x 49) 2x(2x 1)(2x 1) + − + − − +

Bài 9. Tìm x biết:

a)

2 (2x 3)(4x 6x 9) 98 0 − + + − =

b)

2 (3x 4)(9x 12x 16) 65 + − + =

c)

3 2 (x 1) (2 x)(4 2x x ) 3x(x 2) 16 − + − + + + + =

d)

2 2 (x 2)(x 2x 4) x(x 2) 15 + − + − − =

Bài 10. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

3 x 2x + b) 5(x 3y) 15x(x 3y) + − +

c)

3 2 2 x y 2x y 5xy − + d) 3(x y) 5x(y x) − − −

Bài 11. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

2 2 4 x 8xy 16y − + b)

2 2 (5x 1) (2xy 3) + − −

c)

2 2 9 6x x y − + − d)

2 2 49(y 4) 9(y 2) − − +

Bài 12. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)

2 x 3x xy 3y − + − b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo