Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì I lớp 8 KNTT
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì I lớp 8 KNTT

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I (BỘ KNTT)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

A. 1

4 B. 2x y  C. 2 3 3xy z  D. x

Câu 2. Trong những đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

A. 3 3 . x y x B. 2 .3 . x y C. 2 3 4 5x y z  D. 2 2 3 1 5 x y xz

Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.

A.  

2 2 2 2 A B A AB B     B.  

2 2 2 A B A B   

C.  

2 2 2 A B A AB B     D.  

2 2 2 2 A B A AB B    

Câu 4. Điền đơn thức vào chỗ chấm:    2 3 3 3 ... 3 27 x y xy y x y     

A. 9x B. 2 6x C. 9xy D. 2 9x

Câu 5. Kết quả 2 1 x  là:

A.    1 1 x x   B.    1 1 x x   C. 2 2 1 x x   D. 2 2 1 x x  

Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức 2 2 3x yxy ta được đơn thức:

A. 2 3 3x y B. 3 3 3x y C. 3 2 3x y D. 2 4 3x y

Câu 7. Kết quả của phép nhân    2 3 x x   là:

A. 2 6 x x   B. 2 6 x x  

C. 2 6 x x   D. 2 6 x x  

Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử:    5x x y y x    là:

A.    5 1 x y x   B.   5x x y 

C.    5 1 x y x   D.    5 1 x y x  

Câu 9. Giá trị của biểu thức 2 3 1 3x 3x x    tại 11 x  bằng:

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. 121 B. 1000 C. 1000  D. 144

Câu 10. Hãy chọn câu sai:

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường

thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180.

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360.

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, CD, BC, DA trong đó bất kỳ đoạn

thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

Câu 11. Cho hình vẽ dưới đây:

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. Hai đỉnh kề nhau A và B; A và D

B. Hai đỉnh đối nhau A và C; B và D

C. Đường chéo AC; BD

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E và F và điểm nằm ngoài tứ giác là H.

Câu 12. Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu:

A.   A C  B.   B D  C. , AB DC BC AD   D.     ; A C B D  

Câu 13. Cho tứ giác ABCD có    60 ; 135 ; 29 . A B D       Số đo C là:

A. 137 B. 136 C. 135 D. 134

Câu 14. Hình thang là hình thang cân nếu?

A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai cạnh đối bằng nhau

Câu 15. Hình nào sau đây có một trục đối xứng?

A. Đường tròn B. Hình bình hành

C. Hình thang cân D. Tam giác đều

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

II. TỰ LUẬN

A. Đại số

I. Bài tập cơ bản

Bài 1. Thực hiện phép tính nhân

a) 4 3 2 2 1 3 2 5 3 3 x x x x          

b)    3 5 2 7 x x  

c)    2 5 1 x x x     d)    2 2 1 3 x x x   

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức :

a)     6 2 7 3 5 4 7 x x x x     tại 2 x  b)      2 2 1 2x 4 3 x x x x      tại 10

3 x 

c)      3 3 2 1 x x x x      tại 1 3 x  d) 3 2 9 27 27 x x x    tại 5. x 

Bài 3. Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

của biến:

a)      2 5 2 1 2 3 3 7 x x x x x      

b)      3 1 2 3 5 6 1 38 x x x x x      

c)      5 8 4 1 y y y y     

Bài 4. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x :

a) ( 5)(3 15) 3 ( 1) 3 M x x x x x      

b) 2 2 2 (2 1)(4 2 1) 4 (2 3) 12 N x x x x x x       

Bài 5. Tìm , x biết:

a)     3 12 4 9 4 3 30 x x x x     b)      12 5 4 1 3 7 1 16 81 x x x x      

c)     5 2 1 4 8 3 7 x x     d) 2 3 6 0 x x  

e)     2 2 1 2 14 x x    f)  

3 5 2 27 0 x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo