Quảng cáo
Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 8
QR

Bộ đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 8

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 8

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 8 PHẦN 1: LÝ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG Đại số: - Các hằng đẳng thức đáng nhớ, qui tắc nhân đơn thức, đa thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng làm được các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x,... - Vận dụng các qui tắc chia đa thức cho đa thức để làm các bài toán chia hết. - Các phép tính cộng, trừ, nhân chia các phân thức đại số để vận dụng giải các bài tập rút gọn biểu thức và các bài tập chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức… Hình học: - Các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông để vận dụng làm các bài tập chứng minh, tìm điều kiện… - Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông để tính được diện tích các hình tứ giác đã học. PHẦN 2: BÀI TẬP I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20:

Câu 1. Đa thức 2 12 36 x x   bằng:

A) 2 ( 6) x   B) 2 ( 6) x   C) 2 ( 6) x   D) 2 ( 6) x  

Câu 2. Kết quả phép cộng 3 1 2 3 3 3 3 x x x      là:

A) 3 1 3 3 x x

  B) 1 3 x x

  C) 1 D) 3 5 3(3 3) x

x

Câu 3. Kết quả rút gọn biểu thức sau là:

2 2 2 2 ( 2 )( 2 4 ) ( 2 )( 2 4 ) x y x xy y x y x xy y       

A) 3 16y  B) 3 4y  C) 3 16y D) 3 12y 

Câu 4. Số dư khi chia đa thức 4 3 2 3 2 2 2 x x x x     cho đa thức 2  x là: A) 50 B) 34 C) 32 D) 30

www.mathx.vn Toán lớp 8

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

Câu 5. Tập các giá trị của x để 2 2 3 x x  là:

A)  0 B) 3

2   

C) 2

3   

D) 3 0;2      

Câu 6. Kết quả rút gọn phân thức

2

2

4 4 3 12 x x x

   là:

A) 2

3

x  B) 2 3( 2) x

x

 C) 2

3

x   D) 2

3

x 

Câu 7. Giá trị của biểu thức: 3 2 3 3 1 x x x    tại 101 x  bằng: A) 10000 B)1001 C) 1000000 D) 300

Câu 8. Giá trị của phân thức   2

2

1 x x

x x

bằng 0 khi:

A) 0, 1 x x   B) 0 x  C) 1 x  D) 1 x 

Câu 9. Cho 5 a b   và 2 ab  thì giá trị của biểu thức 2 2 a b  là: A) -21 B) 25 C)29 D)Kết quả khác. Câu 10. Hình vuông có độ dài đường chéo là 6cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là:

A) 18cm B) 18cm C) 3cm D) 4cm

Câu 11. Một hình chữ nhật có diện tích 2 15m . Nếu tăng chiều dài lên hai lần, chiều rộng lên ba lần thì diện tích của hình chữ nhật mới là:

A) 2 30m B) 2 45m C) 2 90m D) 2 75m

Câu 12. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có  135o A  thì góc C bằng: A) 35o B) 45o C) 55o D) Đáp án khác. Câu 13. Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là:

A) Hình thang cân B) Hình chữ nhật C) Hình thoi D) Hình vuông Câu 14. Trục đối xứng của hình thang cân là:

A) Đường chéo của hình thang cân B) Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân. C) Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân D) Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân. Câu 15. Một tứ giác là hình thoi nếu: A) Hai cạnh kề bằng nhau B) Hai đường chéo bằng nhau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo