
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 8 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2 3 x x 0 + = là: A. S {1; 1} = − B. S { 1; 1} = − − C. S {0; 1} = − D.S {0;1} =
Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình: x x 2x 2(x 3) 2x 3 (x 1)(x 3) + = − + + −
là: A. x 1 ; x 3 − B. x 1 −; x 3
C. x 1 ; x 3 D. x 1 −; 3 x 3;x 2 −
Câu 3. Phương trình bậc nhất một ẩn có thể: A. Vô số nghiệm B. Vô nghiệm C. Một nghiệm duy nhất D. A, B, C đều đúng. Câu 4. Phương trình (x )(x ) + − = 2 3 4 0có các nghiệm là: A. 3 và 4 B. 3 và 2 C. – 3 và 2 D. Đáp án khác Câu 5. Tìm điều kiện của tham số để phương trình
2 2 (m 4)x (m 2)x 3 0 − + − + = là phương trình bậc nhất một ẩn? A. m 2 = − B. m 1 = − C. m 1 = D. m 2 =
Câu 6. Nghiệm của phương trình x x 4 x 1 x 1 + = − + là:
A. 0 B. 1 C. – 1 D. 2 Câu 7. Quãng đường thủy từ thành phố Hồ Chí Minh đến đảo Trường Sa Lớn dài 360 hải lí, một hải lí bằng 1,852km. Một tàu thủy đi với vận tốc trung bình 40km/h đi quãng đường đó hết khoảng: A. 12 giờ B. 15 giờ C. 17 giờ D. 25 giờ Câu 8. Cho số n abc = 2. Đặt abc x = thì n bằng: A. x + 2 B. 1000x + 2 C. 10x + 2 D. 100x + 2. Câu 9. Một vòi nước chảy trong x giờ thì đầy bể. Trong một giờ, vòi chảy được:
A. x bể B. x
1 bể C. (1 – x) bể D. Đáp án
khác
Câu 10. Nghiệm của phương trình x x x
− = + −
2 9 3 3 là:
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
O
C A
B D
y x
20 15
D
C B
A
A. 3 B. 3 và – 3 C. Mọi x D. Đáp án khác Câu 11. Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là: A. ( x ). + = 2 5 2 45 B. x + 3 C. 3 – x D. 3x Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. B. Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng. C. Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng. D. Hai tam giác vuông thì đồng dạng với nhau.
Câu 13. Tam giác ABC đồng dạng DEF có AB 1 DE 3 = và diện tích tam giác
DEF bằng 2 90cm . Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
A.
2 10cm B.
2 30cm C.
2 270cm D.
2 810cm Câu 14. Cho AB⏊AC, AB⏊BD. Biết OA = 4, AB = 5, BD = 3. OC nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. , 4 5 B. 5 C. 4 10 D. 6 Câu 15. Tính độ dài của các đoạn thẳng trong hình vẽ biết rằng Các số trên hình có cùng đơn vị đo cm và BC = 35. A. x = 12cm; y = 13cm. B. x = 14cm; y = 11cm. C. x = 14,3cm; y = 10,7cm. D. x = 15cm; y = 20cm. Câu 16. Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là: A. 4cm, 5cm, 6cm và 12cm, 15cm, 18cm. B. 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 18cm.
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
C. 1,5cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm. D. 14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm. Câu 17. Cho ΔABC, lấy 2 điểm D và E lần lượt nằm bên cạnh AB và AC sao
cho AD AE AB AC = . Kết luận nào sai?
A. AE AD AB AC =
B. DE//BC C. ΔADE ∽ ΔABC D. ADE ABC = Câu 18. Nếu 2 tam giác ABC và DEF có o o o o A ,C ,E ,F = = = = 70 60 50 70 thì chứng minh được: A. ΔABC ∽ ΔFED B. ΔACB ∽ ΔFED C. ΔABC ∽ ΔDEF D. ΔABC ∽ ΔDFE
Câu 19. Cho ΔABC ∽ ΔDHE với tỉ số đồng dạng 2
3 . Có bao nhiêu khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
(I) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔDHE và ΔABC là 2
3 .
(II) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔABC và ΔDHE là 2
3 .
(III) Tỉ số diện tích của ΔABC và ΔDHE là 2
3 .
(IV) Tỉ số diện tích của ΔDHE và ΔABC là 4
9 .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE. Tính AB, biết BC = 24cm và BE = 9cm. A. 16cm B. 32cm C. 24cm D. 18cm B. TỰ LUẬN PHẦN 1. ĐẠI SỐ. Dạng 1: Phương trình bậc nhất một ẩn. Bài 1. Giải các phương trình sau. a) 2x 3 12 − = d) 11 2x x 1 − = − b) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.