Quảng cáo
Đề cương ôn giữa kì II lớp 8 CTST
QR

Đề cương ôn giữa kì II lớp 8 CTST

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương giữa kì II

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II (BỘ CTST)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: y 2x 3   ?

A. (– 2; 0) B. (4 ; 6) C. (1; 8) D. (1; 5)

Câu 2. Cho hàm số  y f x 2x 5    . Tính  f 2

A. 1 B. -1 C. 2 D. -2

Câu 3. Đường thằng nào sau đây có hệ số góc là -3

A. y 3x 3   B. y 3(x 1) 3   

C. y x 3   D.   y 3 x 1 3   

Câu 4. Đồ thị hàm số 4 3x y 2  

A. là một đường thằng có hệ số góc là -3

B. Không phài là một đường thẳng

C. Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 4

3

D. Đi qua điểm (4; 3)

Câu 5. Trong các phương trình sau đây phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A. 1 x 3 0 3   B.    x 3 x 2 0   

C. 1 2 0 2x   D. 2 x 4 0  

Câu 6.

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương giữa kì II

Trang 2

Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 7: Cho tam giác ABC như hình vẽ, biết D, E thứ tự là trung điểm của AB, BC. Độ dài đoạn thẳng DE bằng: A. 1 cm B. 2,5 cm C. 2cm D. 1,5 cm Câu 8. Đường thẳng nào sau đây song song đường thẳng:

y 2 5x  

A. y 5x 2   B. y 5x 3  

C. y x 5   D. y 2x 5  

Câu 9. Một người bắt đầu mở vòi nước vào một cái bể đã có sẵn 4 m3 nước. Mỗi giờ vòi chảy được 2 m3 nước. Thể tích y (m3) của nước có trong bể sau x giờ là:

A. y = 4x + 2 B. y = 2x + 4

C. y = 4x D. y = x + 6

Câu 10. Cho hai đường thẳng y = -3x + 6 và y = 3x + 6. Hai đường thẳng đã cho:

A. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 6

B. Song song với nhau

C. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 6

D. Trùng nhau

II. TỰ LUẬN

A. BÀI TẬP CƠ BẢN

PHẦN ĐẠI SỐ:

Bài 1. Cho hàm số: y = 2x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tính giá trị của y khi x = 3; x = -1; x = 4

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương giữa kì II

Trang 3

b) Xét xem điểm A (2; 1); B (-2; 0); C (2; 0) có thuộc đường thằng (d) hay không?

Bài 2. Cho hàm số bậc nhất: y = (m – 2)x + 3 đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng y = -2x + 5

b) Với giá trị m tìm được vẽ đồ thị hàm số và tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d và hai trục tọa độ.

Bài 3. Cho hàm số bậc nhất y = ax – 2 có đồ thị đường thẳng (d)

a) Tìm a biết (d) đi qua điểm A (1; 2)

b) Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa tìm được

Bài 4. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + m + 1 có đồ thị đường thẳng (d)

a) Tìm m để đường thằng (d) đi qua điểm A (-2; 2) và vẽ đồ thị hàm số trên

b) Tìm m để đường thằng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2

Bài 5. Cho hàm số:   2 y m 1 x m 1     có đồ thị đường thẳng (d). Tìm giá

trị của m biết đường thẳng (d) song song với d’: y = 3x + 1. Vẽ đồ thị hàm số (d)

Bài 6. Cho hai đường thẳng 1 2 d : y x 2;d : y 2x 1    .

a. Vẽ đường thẳng 1 d và 2 d trên cùng một mặt phẳng Oxy

b. Tìm toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng.

c. Xác định a, b của hàm số bậc nhất y = ax + b biết rằng đồ thị hàm số 3 d của

hàm số này song song với 1 d và cắt 2 d tại B có hoành độ bằng 1 .

Bài 7.Cho tam giác ABC như hình bên dưới

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo