Quảng cáo
Đề cương ôn giữa kì II lớp 8 KNTT
QR

Đề cương ôn giữa kì II lớp 8 KNTT

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (KNTT)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.

2z 5x

y . B. x 1 0

 . C. 2

0 x 1 

. D. 3(x y) 5   .

Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức

2 2x 1 x(x 3)   là

A. x ≠ 0; x ≠ 3. B. x ≠ 0; x ≠ –3. C. x ≠ 0. D. x ≠ 3.

Câu 3. Thực hiện phép tính

2 2 3 3 x x 5xy 5xy    được kết quả bằng

A. 2x

5xy  . B. x

5y . C. x 6 xy

 . D. 6 5xy

 .

Câu 4. Một công ty may mặc phải sản xuất 10 000 sản phẩm trong x ngày. Khi

thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80

sản phẩm. Phân thức biểu thị theo x số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày

theo kế hoạch là:

A. 10000

x 1  B. 10000

x C. 80

x D. 10080

x

Câu 5. Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?

A. S = 0 B. S = {0}.

C. S =  D. S = {}

Câu 6. Phương trình 5x 10 3x 4    có nghiệm là:

A. x = 3 B. x = - 3 C. x = 12 D. x = -12

Câu 7. Nếu ABC có MN // AB (với MBC và N  CA ) thì

A. AMN ABC   ∽ . B. ABC MNC   ∽

C. NMC ABC   ∽ D. CAB CMN   ∽

Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

B. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.

C. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 5 cm, AC = 13 cm. Độ dài cạnh BC

là

A. 9 cm B. 10 cm C. 12 cm D. 194 cm

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH  BC, H  BC. Biết BC = 20 cm

và AC = 12 cm, độ dài cạnh BH là

A. 7,2 cm B. 10 cm C. 12,8 cm D.16 cm

II. TỰ LUẬN

A. Bài tập cơ bản

Phần đại số

Bài 1. Rút gọn phân thức sau:

a)    2 x 3 x 6x

x 3

 

 b)

2 2

2 2 4x 4xy 4y 2x 2xy 2y    

c)  

2 2

2 2 3 x y x y

x y

   

d)   

2 x 5x 4 x 2 x 4    

Bài 2. Thực hiện phép tính:

a) 9 3x x 3 3 x    b)

2 2 4 x 2x 2x 4x 5 x 3 3 x x 3        

c)

2

3 x 3 4x 4 . 2x 2 x 27    

d)  

2 2

2 15 x 1 x 2x 1 : x 3 x 9

    

Bài 3. Rút gọn phân thức sau:

a) 2 2 4xy x x x 2y x 2y 4y x     

b)   2 3 x 1 x 1 . x x 1 . x 1 x 1      

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

c)

2

2 2 2 x 4 . x 2 x 1 4x 1           

d)

3 2 x 2x x 2 1 2 1 . 3x 15 x 1 x 1 x 2               

Bài 4. Cho biểu thức 2 3 1 18 A x 3 x 3 9 x      

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A.

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = – 1.

d) Tìm giá trị của x để A = – 4.

Bài 5. Cho biểu thức 2 x 1 x 1 4 B x 1 x 1 1 x        

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức B.

b) Chứng minh 4 B x 1   .

c) Tính giá trị của biểu thức B tại 1 x 2   .

d) Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức B là số nguyên.

Bài 6. Cho biểu thức 2 x 2 5 1 C x 3 2 x x x 6        

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức C.

b) Rút gọn biểu thức C.

c) Tính giá trị của biểu thức C khi 2 x 9 0  

d) Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức C là số nguyên dương lớn nhất.

Bài 7. Cho biểu thức 2 x 4 2 x 2 x D : x 2 x x 2 x 2x                 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo