Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữakì I - Toán lớp 7 bộ cánh diều.
QR

Đề cương ôn tập giữakì I - Toán lớp 7 bộ cánh diều.

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathX.vn Toán lớp 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – LỚP 7

BÀI TẬP CƠ BẢN

A. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Câu nào dưới đây đúng?

A. Các phân số a

b đều là số hữu tỉ B. Số 0 không phải số hữu tỉ

C. Số hữu tỉ x có dạng nghịch đảo là 1

x D. Các số hữu tỉ đều được biểu diễn trên trục số.

Câu 2. Kết quả của phép tính 3 1 1 2. - + : 8 6 3      

A. 5

4 B. 1 - 4

C. 3

4 D. 1

2

Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  

9 -0,7 là một số âm. B.  

10 -0,9 là một số dương

C. 10 -9 1 1 = 2 : 2 219 D. 10 0 = 1

Câu 4. Phân số nào dưới đây được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 11

45 B. 3

8

C. 2292

100 D. 2

5

Câu 5. Số nào dưới đây là số vô tỉ?

A. 144 B.   0, 121

C. 0,0100001000011... D. 2 - 3

www.mathX.vn Toán lớp 7

Câu 6. Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. ′ và ′ ′ là hai góc đối đỉnh B. ′ và là hai góc đối đỉnh C. ′ và ′ là hai góc đối đỉnh D. và ′ ′ là hai góc đối đỉnh

Câu 7. Cho hai góc kề nhau và có tổng số đo bằng 1500 và - = 70 . Số đo và lần lượt là:

A. 0 0 40 ,110 B. 0 0 120 ,30 C. 0 0 110 ,40 D. 0 0 30 ,120

Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn    5x + 3 7 - 2x > 0

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9. Cho hai cặp tia đối nhau Ox và Oy; Oz và Ot. Khi đó có bao nhiêu cặp góc kề bù tạo thành?

A. 4 B. 6 C. 2 D. 8

Câu 10. Gọi 0x là số thỏa mãn 1 1 1 1 2 1 2020 + - 2021- x - = - - 2020 2021 2 3 15 5         

A. 0

1 x > 2 B. 0

1 x 2 

z

y

y'

z'

A

www.mathX.vn Toán lớp 7

C. 0

1 x 2  D. 0 x 0 

B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

I. ĐẠI SỐ

Bài 1. Điền kí hiệu   ;  thích hợp vào ô trống:

6,5  6,5  4 2 7  0  -3,5 

-5  -5  -5  1 5  0 - 8 

Bài 2. Viết Đ vào ô có khẳng định đúng và S vào ô có khẳng định sai:

1. Số nguyên là số hữu tỉ. 2. Số nguyên âm không là số hữu tỉ âm. 3. Tập hợp  gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.

4. Số 1 12 là số hữu tỉ

5. Số -1

-5 không là số hữu tỉ

Bài 3. Thực hiện phép tính:

a)   2 9 - 2 : -0,2 25      

b)

2 3 1 1 -1 1 - + - 2. - 5 5 3 2            

c) 

3 2 -1 2 2 + - : 2 15 3 3      

d) 7 2 1 1 3 - 7 + 4 + 4 3 6 2

e)

2

0 1 2 1- + : 2022 4 3      

f)

2 4 2 .9 : 3 + 0,2 5      

Bài 4. Cho các số sau 2,5 3 -5 12 0 2 -3 ;1 ; ;- ; ; ; ;-1,6;0,35 5 4 9 7 8 0 -3 . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ, số

nào không phải là số hữu tỉ?

Bài 5.

a) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần: -12 -3 -16 -1 -11 -14 -19 ; ; ; ; ; ; 17 17 17 17 17 17 17

www.mathX.vn Toán lớp 7

b) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 ; ; ; ; ; ; 9 7 2 4 8 3 11

Bài 6. Thực hiện phép tính:

a) 2 -10 -4 + + 3 6 3 b) 7 5 2 - - 3 6 3

c) 5 3 15 - + 8 4 6 d) 7 -1 5 - - 3 4 12      

Bài 7. Tính hợp lí:

a) -3 1 9 + 3- - 2,25 - 4 4 4         

b) 1 1 1 1 - + + 2 3 23 6

c) -13 4 -10 4 - - - 7 9 7 9         

d) -14 -7 + 0,65- - 0,35 12 42      

Bài 8. Thực hiện phép tính:

a) 4 2 -6 + : -5 15 5 b) 1 -13 -8 1 . + . 5 7 7 5 c)

7 3 0

5 2 2 .9 .2022

3 .8

Bài 9. Tìm x, biết:

a) 3 1 + x = 2 5 b) 1 2 + x = 1,25 3 3

c) 1 3 x + = 5 7 d) 3 1 x - = 4 2

Bài 10. Tìm x, biết:

a) 16 4 3 - x = - 5 5 10 b) 1 8 1 - x - = 20 5 10      

c) 11 2 2 - + x = 12 5 3      

d) 17 -3 5 -1 x - - + = 2 7 3 3            

Bài 11. Tìm x biết:

a) 2x+1 7 2 = 2 b) 2x-7 11 11 =11

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo