Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì II lớp 7 CTST
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì II lớp 7 CTST

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II (BỘ CTST)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tỉ lệ thức 1 3,5 : 3x : 4,5 8  . Số x bằng:

A) 4,2 B) 42 C) 21

32 D) 126

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A) 1 1 : 3 : 4; 3 4  B) 1 1 : 5 : 4; 4 5  C) 1 1 1 : : 4 : 3 : 2. 2 3 4 

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống cho đúng: Nếu a b 2 3  thì

2 2 2 a a b 4 ....

  .

A) 4 B) 5 C) 13 D) 12 Câu 4. Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi x = 2 thì y = 3. Khi y = 5 thì x bằng bao nhiêu?

A) 10

3 ; B) 3

10 ; C) 7,5; D) 4.

Câu 5. Cho AB = 12m, BC = 105dm, CD = 15m. Các khoảng cách AB, BC, CD tỉ lệ thuận với ba số nào sau đây?

A) 4, 35, 5; B) 8, 7, 10; C) 4, 5, 35; D) 12, 21, 15. Câu 6. Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau. Biết rằng x = 2 thì y = 3. Khi y = 6 thì x bằng bao nhiêu ?

A) 6 ; B) 4 ; C) 1 ; D) 2. Câu 7. Để chảy đầy một bể nước, nếu dùng 3 vòi thì cần thời gian 24 phút, nếu dùng 2 vòi thì cần thời gian

A) 16 phút; B) 27 phút; C) 36 phút; D) 30 phút. Câu 8. Tam giác ABC cân tại A, ?෠= ?. Góc ngoài tại đỉnh A bằng:

A) ? B) 2? C) 180଴−? D) 180଴−2?

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

Câu 9. Có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ sau:

A) 1; B) 2; C) 3; D) 4. Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A) Hai tam giác có hai cạnh bằng nhau đôi một và một góc bằng nhau thì bằng nhau.

B) Hai tam giác có một cạnh bằng nhau và hai góc bằng nhau thì bằng nhau.

C) Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau.

D) Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì chúng bằng nhau.

II. TỰ LUẬN

A. Bài tập cơ bản

Bài 1. Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

a) 1,5 : 2,36; b) 1 3 3 : 4 ; 2 8 c) 6 : 0,25. 7

Bài 2. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có được từ bốn số sau: 2,4; 5,6; 5,7; 13,3.

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Bài 3. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) x : 10,8 3 : 12;  b) 2 20 2,4 : x 8 : 20 ; 7 7 

c)   21: 28 x 2 : 40,8;   d) x : 0,3 7,5 : x. 

Bài 4. Tìm a, b, c biết:

a) a b c = = 3 8 5 và 2a + 3b - c = 50 b) a b c = = 10 6 21 và 5a + b - 2c = 28

c) a b b c = ; = 10 5 2 5 và 2a - 3b + 4c = 320 d) a b b 3 = ; = 1 4 c 4 và 4a + b - c = 8

Bài 5. Tìm x, y, z biết:

a) y x = 3 4 và 2 2 x + y = 100 b) y - 2 x -1 z - 3 = = 2 3 4 và x - 2y + 3z = 14

c) 5x = 8y = 20z và x - y - z = 3 d) 3y 2x 4z = = 3 4 5 và x + y + z = 49

Bài 6. Các số a, b, c, d thỏa mãn điều kiện: a b c d = = = 3b 3c 3d 3a và  a + b + c + d 0

Chứng minh rằng: a = b = c = d

Bài 7. Cho y x z = = -4 -7 3 . Tính giá trị của biểu thức -2x + y + 5z A =

2x - 3y - 6z

( với  x,y,z 0 và  2x - 3y - 6z 0)

Bài 8. Ba số a, b, c khác 0 và  a + b + c 0, thỏa mãn điều kiện: a b c = = b + c c + a a + b .

Tính giá trị của biểu thức: b + c c + a a + b P = + + a b c

(Với điều kiện các biểu thức đều xác định)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo