Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì II lớp 7 KNTT
QR

Đề cương ôn tập học kì II lớp 7 KNTT

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (BỘ KNTT)

A. PHẠM VI KIẾN THỨC ÔN TẬP

I. Đại số

1. Tỉ lệ thức.

2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

3. Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

4. Biểu thức đại số.

5. Đa thức một biến.

6. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến.

7. Phép nhân, phép chia đa thức một biến.

8. Làm quen với biến cố, xác suất của biến cố.

II. Hình học

1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

4. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam

giác

5. Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác

6. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

7. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP

I. TRẮC NGHIỆM

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

A.

2 1 : 3 2 x x       

B.

2 .4 x x C.1083 D.

4 1 1 3 x  

Câu 2. Từ tỉ lệ thức   , , , 0 a c a b c d b d   , ta suy ra:

A. . a d c b  B. c a b d  C. a b c d  D. c b a d 

Câu 3. Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi 3 x  thì 2 y  .

Công thức liên hệ giữa y và x là:

A. 2 3 y x   B. 6 y x   C. 6 y x  D. 6 y x 

Câu 4. Biết rằng : 3 : 2 x y  và 4 20 x y   . Giá trị của x và y bằng:

A. 12; 8 x y   B. 6; 4. x y   C. 8; 12. x y   D. 4; 6. x y  

Câu 5. Đa thức

4 3 1 5 8 9 3 Q x x x     có hệ số bậc cao nhất là:

A. 8  B. 9 C. 1 3  D. 5

Câu 6. Tổng của hai đơn thức

4 3x và

4 2 3 x  là:

A.

4 7

3 x B.

3 7

3 x C.

4 11

3 x D.

4 4 3 x

Câu 7. Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là ,a chiều

rộng là b như sau:

A. 2 a b  B. a b  C. 2 a b  D.   2 a b  

Câu 8. Đa thức ( ) 4 8 M x x   có nghiệm là:

A. 2 B. 1

2 C. 2  D. 1 2 

Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Câu 9. Gieo một con xúc xắc. Xét các biến cố sau:

A: “Số chấm xuất hiện là số lẻ:.

B: “Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”.

C: “Số chấm xuất hiện là số nguyên tố”.

D: “Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 7”

Có bao nhiêu biến cố chắc chắn trong các biến cố trên?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3

Câu 10. Giá trị của đa thức

3 5 4 7 2 x x    tại 4 x  là:

A. 137  B. 31  C. 151  D. 169

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn 1 4 3 7 x    ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. Đáp án khác

Bài 12. Biểu thức tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người

đó đi xe đạp trong x giờ với vận tốc 12 / km h và sau đó đi bằng ô tô trong y giờ

với vận tốc 50 / km h là:

A. 50 y B. 12 50 y x  C. 12x D. 12 50 x y 

Câu 13. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

A. ba đường phân giác B. ba đường trung tuyến

C. ba đường cao D. ba đường trung trực

Câu 14. Cho tam giác MNP có   70 , 50 . M N     So sánh các cạnh của tam giác

MNP , ta có:

A. . NP MP MN   B. . NP MN MP   C. . MN NP MP   D. . MP MN NP  

Câu 15. Độ dài hai cạnh của một tam giác là 3 cm và 6 cm. Trong các số đo sau,

số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ ba của tam giác?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo