
PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 1
BUỔI 1: TẬP HỢP, CÁC PHÉP TÍNH TRONG N
Bài 1: Cho tập hợp 3; 7 . A Các số sau thuộc hay không thuộc tập A:
a)3 ... A . b) 5 ... . A
Bài 2: Cho tập hợp 3; 7 , A 1; 3; 7 . B
a. Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống (...):
7 ... ; 1 ... ; 7 ... ; ... . A A B A B
b. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: 5 { | .} 9 A x x
Bài 4: Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào chỗ trống (...)
a.3 ... b. 3 ... c.1 ... d. ... e. 1; 2 ... .
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a)17.85 15.17 – 120 b) 2 3 5.7 – 24 : 2
c) 33 .22 – 27.19 d) 13 23
e) 13 25 12 . f) 2 23 12 4 15
g) 2 80 130 (12 4) h) 4 2 2 2 .5 131 (13 2 )
i)
2 23 13 4 k) 15 15 16 (3 .4 5.3 ) : 3
l) 2 3 2 1125 : 3 4 .125 125 : 5 m) 58 ( 375) (38) 375
n) 18 : 6 12 20 p) 2 3 0 5.5 (7 : 7 201 20 2 11
p) 216 184 : 8 4 9 14 9 . , r) 3 520 : 500 5 35.7 1 20 :
s) 3 3 2 3 2 5 .2 11. 7 5.2 15 8(1 1 1) 0 1 2 0
Bài 6: Tìm số x biết:
PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 2
a) 2 3 2 138 3 .2 x b) 4 2 2 2 3 . 3 x
c)6 39 588 : 28 x d)42 37.42 39.42 x
e) 71 26 3 : 5 75 x f) 17 8 17 x
g)
3 5 5 2 .6 3.6 x h) 4 3 4 3 2 .7 2.7 x
i) 4 27 3 13 4 x j) 7 8 7 x
k) 2 6 3 7 x l) 5 3 10 2 4 : 4 x
Bài 7: Tìm số x biết
a) 2 ( 6) 9 x b) 3 x c) 5 15 x d) 2 – 6 4 1 x
e) – 1 2 16 x f) 5 5 125 x g) 1 5 125 x h) 2 3 2 2 5 2.5 5 .3 x
Bài 8: Tìm tổng các số nguyên x , biết:
a. 12 13 x b. 12 13 x
c. 12 13 x d. 120 121 x
PHIẾU ÔN TẬP HÈ TỪ LỚP 6 LÊN LỚP 7 – MATHX.VN
www.mathx.vn Page 3
BUỔI 2: DẤU HIỆU CHIA HẾT, ƯỚC CHUNG, BỘI CHUNG
Bài 1: Tìm số x biết
a) 30 x và 8 x ; b)70 ; 84 x x và 8 x ;
c) 90 x;126 x và 9 x ; d) 12; 25; 30 x x x và 0 500 x ;
e) 35; 63; 105 x x x và 315 632 x f) 8 2 x ; ( 2) 32,( 2) 48 x x và
0 100 x
Bài 2: Tìm số tự nhiên x ,biết:
a) 17 x B và30 150 x b) x Ư 36 và 5 x
c) 84 ; 180 x x và 6 x d) 12; 15; 18 x x x và 0 300 x
e) 91 a và 10 a 50 f) 18 x và 0 180 x
Bài 3: Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số vừa là bội của 12 vừa là ước của 120.
Bài 4: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích 4 . 7 n n là một số chẵn.
Bài 5: Trong một phép tính chia số bị chia là 224 số dư là 15. Tìm số chia và thương.
Bài 6: Điền chữ số vào dấu * để số 43 * chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 7: Phân tích các số 95, 63, 123, 2014 ra thừa số nguyên tố.
Bài 8: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a) 3 4 3 .3 . b) 6 3 2 : 2
Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.