
www.mathX.vn Toán lớp 6
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ I
MATHX.VN
BÀI TẬP CƠ BẢN
A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Cho tập hợp 3;5;7 E . Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
A. 6 E B. 5 E
C. 5 E D. 3;7 E
Câu 2. Cho | 15 M x x . Số phần tử của tập hợp M là:
A. 1 B. 17
C. 16 D. 15
Câu 3. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố.
A. 3;10;7;13 B. 13;17;15;19
C. 3;5;7;11 D. 1;2;5;7
Câu 4. Viết biểu thức 5 4 5 .5:5 dưới dạng một lũy thừa, ta được kết quả:
A. 25 B. 15
C. 05 D. 85
Câu 5. ƯCLN(18; 60) là:
A. 6 B. 12
C. 30 D. 36
Câu 6. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
A. 1 B. 2
C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 7. Tia còn được gọi là:
A. Đường thẳng B. Đoạn thẳng
C. Điểm D. Nửa đường thẳng
Câu 8. Cho N là một điểm nằm giữa hai điểm M, P. Biết MN = 3cm, MP = 7cm. Độ dài đoạn
NP là:
A. 7cm B. 10cm
C. 4cm D. 3cm
www.mathX.vn Toán lớp 6
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Câu 9. Khi nào thì AM + MB = AB?
A. Điểm A nằm giữa hai điểm M và B.
B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
C. Điểm B nằm giữa hai điểm A và M.
D. AM = MB.
Câu 10. Khoanh tròn vào chữ cái ứng với khẳng định đúng:
Trên đường thẳng xy lấy hai điểm M, N như hình vẽ.
A. Hai tia Mx và Ny đối nhau.
B. Hai tia Mx và Ny trùng nhau.
C. Hai tia Mx và Nx trùng nhau.
D. Hai tia MN và My trùng nhau.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho tập hợp A x | 2 x 7
a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê.
b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử.
Bài 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ĐAM MÊ TOÁN HỌC”.
Bài 3. Cho hai tập hợp A a;x;y và B a;b .
1. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:
a) y B b) x A
c) a B d) a A
2. Viết các tập hợp gồm 2 phần tử với một phần tử thuộc B và một phần tử thuộc A nhưng không
thuộc B.
Bài 4. Dùng ba chữ số 2, 5, 7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác
nhau.
Bài 5. Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó:
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4.
b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 12.
www.mathX.vn Toán lớp 6
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Bài 6.
a) Đọc các số La Mã sau: IX, XIV, XXVI.
b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 11, 19, 27
Bài 7.Tính số phần tử của tập hợp sau:
a) A 10;11;12;...;89;90
b) B 2;4;6;...;198;200
c) C 1;4;7;...;97;100
Bài 8. Thực hiện các phép tính:
a) 15.133 15.17 15.50 b) 48.19 48.115 134.52
c) 236:3 64:3 d) 42.13 22.5 42.7 15.22
Bài 9. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x 218 297 b) 469 x 1234
c) (x 25).13 0 d) 140 100: x 120
Bài 10. Một phép chia có thương là 19, số chia là 8 và số dư là số lớn nhất có thể. Tìm số bị chia.
Bài 11. Thực hiện các phép tính:
a) 4 2 2 6 : 6 3 .3 6 b) 3 2 2 2 2 .4 3 .3 40
c) 4 2 11.2 6 .19 40 d) 3 3 3 4 6 7 2
Bài 12. Tìm số tự nhiên x biết:
a) x 3 9 b) 5 x 4 : 4 16
c) 2 (x 1) 25 d) 3 (2x 1) 27
Bài 13. So sánh:
a) 100 3 và 50 9 b) 98 2 và 49 9
c) 30 5 và 29 6.5 d) 30 3 và 10 8
Bài 14. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 145 130 (246 236) : 2 .5 b) 4 2 4 96: 2 .2 4 :3
c) 0 13 11 3 17 5 :5 (135 130) d) 3 2 100: 250: 450 (4.5 2 .25)
Bài 15. Tìm x, biết:
a) 210 5(x 10) 200 b) 3.(70 x) 5 :2 46
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.