Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa kì II  - Toán lớp 6 KNTT
QR

Đề cương ôn tập giữa kì II - Toán lớp 6 KNTT

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II (BỘ KNTT)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào cho ta phân số?

A. 5

0 B. 3

8 C. 0,42

6 D. 1,74

2,92

Câu 2. Hai phân số a

b và c

d ( với , , , a b c d và , 0) b d  gọi là bằng nhau nếu:

A. ac bd  B. ab cd  C. ad bc  D. : : a d b c 

Câu 3. Dãy phân số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 1 1 1 1 ; ; ; 5 4 3 2 B. 1 1 1 1 ; ; ; 2 3 5 4

C. 1 1 1 1 ; ; ; 5 4 2 3 D. 1 1 1 1 ; ; ; 2 4 3 5

Câu 4. Mai cùng Hoa liệt kê tên của một số loại trái cây, được dãy dữ liệu như

sau:

Táo, nho, dưa hấu, mãng cầu, cam, lê, mãng xà, mận.

Em hãy khoanh vào dữ liệu không hợp lí?

A. Nho B. Mãng xà C. Cam D. Mãng cầu

Câu 5. 2

3 của 1 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 35 phút B. 20 phút C. 50 phút D. 40 phút

Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 16 3 , 2 3 4 cm cm.

Diện tích của hình chữ nhật là:

A.

2 44 . 3 cm B.

2 40 . 3 cm C. 2 4 . cm D.

2 128 . 9 cm

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

Câu 7. Cho biểu đồ tranh sau đây, cho biết số bông hoa giấy các bạn Liên, Hà,

Tuấn và Hùng đã làm được.

(Biết ứng với một bông hoa)

Tổng số bông hoa mà Liên, Hà, Tuấn và Hùng đã làm được là:

A.8 bông hoa B. 9 bông hoa C. 10 bông hoa D. 11 bông hoa

Câu 8. Cho biểu đồ hình cột sau:

Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết số học sinh yêu thích chó nhiều hơn số học sinh

yêu thích mèo là bao nhiêu học sinh?

A. 5 học sinh B. 4 học sinh C. 7 học sinh D. 2 học sinh

Câu 9. Cho hình vẽ sau:

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Số điểm thuộc đường thẳng a là:

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 10. Các bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây là:

A. , , M T N và , , H T D

B. , , M D N và , , H T D

C. , , H M D và , , M T N

D. , , H N D và , , M T N

II. TỰ LUẬN

A. Bài tập cơ bản

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 5 1 7 9 : 16 4 32 4         

b) 3 3 1 7 1 2 5 10 4  

c) 15 2 7 2 1 . 6 3 4 21   d) 25 37 25 13 6 25 . . . 30 44 30 44 44 30      

Bài 2. Tính:

a) 7 3 11 . . 11 41 7

 b) 3 4 5. . 10 3 

Học toán cơ bản lớp 6 Đề cương ôn tập giữa kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

c) 35 5 14 . . 2 7 25 d) 7 5 16 . . .( 18) 16 9 7   

Bài 3. Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:

a) 5 15 15 4 . . 9 29 29 9 A    b) 7 8 7 3 12 . . 19 11 19 11 19 B   

c) 5 5 5 2 5 14 . . . 7 11 7 11 7 11 C    d)

2 2 2 2 1 2 3 4 . . . 1.2 2.3 3.4 4.5 D 

Bài 4. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 270

450  b) 11

143  c) 32

12 d) 26 156  

Bài 5. Tìm các số nguyên x và y để các cặp phân số sau đây bằng nhau:

a) 3

x và 4

9  b) 6

11  và 7

y 

c) 1

3  và 3

x d) 1 4 5 3 y  

Bài 6. Tìm ,x biết:

a) 3 1 5 2 x   b) 5 14 2 4 : 6 21 7 x   

c)   2 1 5 3x 4 5 3 6    d) 5 1 1 2 3x 1 8 6 4   

Bài 7. So sánh các phân số sau:

a) 13

15 và 11

15 b) 13

59  và 13

51 

c) 42

63 và 60

72 d) 34

119  và 93

248 

Bài 8. Điền dấu thích hợp ( , , )  vào chỗ chấm:

a) 5 4 ... 1 9 9    b) 17 3 8 ... 26 26 13    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo