Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì II - Toán lớp 6 CTST
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì II - Toán lớp 6 CTST

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ II (CTST)

I. BÀI TẬP CƠ BẢN

A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)

Bài 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không có dạng phân số?

A. 0

4 B. 3 5  C. 4 13   D. 5 2,4

Bài 2. Cho biểu thức 2 A n 1   với n là số nguyên. Để A là phân số thì:

A. n 2  B. n > 1 C. n 1  D. n < 1

Bài 3. Rút gọn biểu thức 8.5 8.2 1 1 16 2   được kết quả là:

A. 3

2 B. 3 C. 7

2 D. 3

4

Bài 4. Số nghịch đảo của 3 5  là:

A. 5

3 B. 3

5 C. 3 5  D. 5 3 

Bài 5. Số đối của 7

13  là:

A. 7

13 B. 13

7 C. 13

7 

 D. 7 13 

Bài 6. Kết quả của phép tính 1 5 : 2  là:

A. 1 10  B. 10  C. 5 10   D. 5 2 

Bài 7. Biết x 15 27 9   , số x bằng:

A. 5  B. 135  C. 45 D. 45 

Bài 8. Trong các phân số 3 5 7 9 11 ; ; ; ; 5 7 9 11 13    , phân số nhỏ nhất là:

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

A. 5

7 B. 9 11  C. 3 5  D. 7

9 

Bài 9. Kết quả của phép tính 3 2 5 1 2 1 4 7 8 4 7     là:

A. 5

8 B. 9

12 C. 7

12 D. 7

8

Câu 10. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

A. B. C. D.

Câu 11. Hình nào không có tâm đối xứng?

A. B. C. D.

Câu 12. Hình thoi ABCD có tâm đối xứng O. Biết OA = 3cm, OB = 2cm. Hãy tính diện tích hình thoi.

A. 3 B. 6 C. 12 D. 9 Câu 13. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 0 Bài 14. Số đường thẳng có thể vẽ được qua hai điểm phân biệt A và B là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số

Bài 15. Cho hình vẽ sau. Có a cặp đường thẳng song song, b cặp đường thẳng cắt nhau.

Vậy a + b = ?

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

A. 10 B. 12 C. 13 D. 15

B. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho phân số 6 B n 2   . Tìm phân số B với n = 0; n = 2; n = 5.

Bài 2. Điền các số thích hợp vào ô trống :

a) 3

4 24  b) 4 12 5  c) 16 9 36   d) 7 21

39 

Bài 3. Tìm x nguyên, biết :

a) x 5 12 6  b) 24 12 x 7   c) x 9 15 45  d) x 3 24 7 21  

Bài 4. Tìm các số nguyên x, y, z biết: 4 x 7 z 8 10 y 24     

Bài 5. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 270

450  b) 11

143  c) 32

12 d) 26 156  

Bài 6. Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 36:

1 5 1 6 10 , , , , 3 6 2 24 60    

Bài 7. Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:

a) 3 2 , 9 14 b) 5 6 5 , , 15 36 50

Bài 8. Điền dấu thích hợp so sánh   , ,  vào ô trống:

a) 8 7 9 9   b) 1 2 3 3   c) 3 6 7 7  d) 3 0 11 11 

www.mathx.vn Toán lớp 6

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4

Bài 9. Điền dấu thích hợp   , ,  vào ô trống:

a) 5 4 1 9 9    b) 17 3 8 26 26 13    

c) 3 2 1 5 3 5   d) 5 1 1 12 4 6 

Bài 10. Tính:

a) 1 7 6 6   b) 6 14 13 39   c) 3 12 21 42  d) 8 36 40 45  

Bài 11. Tìm x, biết:

a) 1 5 x 4 13   b) x 2 1 3 3 7    c) x 16 24 3 24 36   d) x 1 2 15 5 3  

Bài 12. Ba người cùng làm việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ; người

thứ hai phải mất 3 giờ; người thứ ba phải mất 6 giờ. Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả

ba người làm được mấy phần công việc?

Bài 13. Tính:

a) 1 4 17 30 6 13 6 13               

b) 5 11 3 3 4 7 4 7      

c) 1 7 7 6 2 8 9 8 7 14       d) 5 8 2 4 7 9 15 11 9 15       

Bài 14. Thực hiện phép tính

a) 3 5 1 2 11 6 4 1 4 6 2 3         

b) 17 11 9 2 1 6 : 3 20 15 20  

c) 3 7 3 4 : .4 7 5 7      

d) 2 15 7 5 3 . .1 : 9 23 29 23      

Bài 15. Thực hiện phép tính

a) 7 1 23 5 2 0,5 : 2 8 4 26        

b) 13 3 12 17 3 2 4 15 7 15               

c)   2 4 15 2 . .0,375. 10 . 3 5 24   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo