
www.mathx.vn Toán lớp 5
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 5
A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
A. 7 B. 7
10 C. 7
100 D. 7 1000
Câu 2. 25% của một số là 100. Hỏi số đó là bao nhiêu?
A. 40 B. 400 C. 25 D. 250
Câu 3. 5 4 x:12 7
A. 35 x 48 B. 9 x 19 C. 48 x 35 D. 5 x 21
Câu 4. Tính thể tích của hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 150dm.
A. 1250dm3 B. 125dm C. 125dm2 D. 125dm3
Câu 5: Một hình tròn có chu vi 100,48cm. Tính bán kính của hình tròn đó:
A. 32cm B. 16cm2 C. 50,24cm D. 16cm
Câu 6: Cho hình tam giác có độ dài đáy 36cm, chiều cao bằng 75% độ dài đáy. Tính diện tích hình đó
A. 972cm2 B. 486cm2 C. 468cm2 D. 792cm2
Câu 7: Một mảnh đất hình tam giác vuông có tổng 2 cạnh góc vuông là 60m.
Cạnh góc vuông này bằng 2
3 cạnh góc vuông kia. Tính diện tích mảnh đất đó
A. 216cm B. 423m2 C. 216cm2 D. 432m2
Câu 8: Tính diện tích hình PQBD, biết AQ = 15cm;
AP = 8cm; BC = 18cm; DC = 26cm (Xem hình vẽ)
A. 174cm2 C. 234cm2
B. 174cm D. 120cm2
Câu 9: Trên một mảnh đất hình thang có đáy lớn 8m, đáy bé 6m và chiều cao 11m, người ta đã thu được 385kg rau. Tính xem trung bình mỗi mét vuông của mảnh đất đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
www.mathx.vn Toán lớp 5
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
A. 2,5kg B. 5kg C. 25kg D.0,5kg
Câu 10: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước các số đo trong lòng bể là: dài 3m, rộng 2m, cao 1m5dm. Biết 75% thể tích của bể đang chứa nước. Hỏi trong bể đang chứa bao nhiêu lít nước? (Biết 3 1dm 1l )
A. 4200l B. 600l C. 9000l D. 6750l
B. TỰ LUẬN
PHẦN 1. Ôn tập số thập phân
Bài 1. Đặt tính rồi tính
879,98 + 543,76 654,908 + 658,76 543,986 + 809 765 + 102,56 23,8 × 7,6 87,65 × 4,3 543,9 × 2,64 91,24 × 5,7
344,56 - 43,879 987,64 - 342,87 768,09 - 65,219 2018 - 207,8 72: 4,5 281,6 : 80 912,8 : 2,8 0,162 : 0,36
Lời giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Tính nhẩm
0,12 × 10 98,76 × 10 0,143 ×10 954,7× 10
76,099 × 100 0,2018 × 100 8,765 × 100 234,65 × 1000
0,23 : 100 67,89 : 1000 897650 : 10000 238,98 : 1000
www.mathx.vn Toán lớp 5
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
98,12 × 100 0,123 × 1000 523,463 : 1000 Lời giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4m 25cm = ……….m 12m 8dm = …………m 28km 34m = ………..…km 36 tấn 87kg = ……….…tấn 4 tạ 3kg = …………….. tạ 65 kg 9g = ……………kg 8kg 12g = ………….. kg 8,56dm2 = ……………….cm2 1,7ha =……………………m2 0,42m2 = ………………..dm2
0,008ha = ………………...m2
23ha 543m2 = …..……ha 15 735m2 = ……..….…ha 428ha = ………………km2 892m2 = ………………ha 14ha = ……………….km2 8m2 72dm2 = ………….m2
52m2 9dm2 = ………….m2
2,7km2 = ……………..…ha 87,65km2 = ……………..ha 2,9m2 = …………………cm2
Bài 4. Tìm x
a) 5,62 x 2,78 b) 72 x 27,72
c) x:3,15 12,9 d) x 7,25 72,5
e) x 1,4 1,9 3,7 f) 61,6 x 216,72:4,2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.