
Học toán cơ bản lớp 5 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II DẠNG 1. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN.
(Bộ sách Chân trời sáng tạo) Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
a) 3 1
5 b) 3 2
9 c) 2 6
5
Bài 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:
a) 2 1 1 3 3 2 b) 1 7 2 1 5 10 c) 1 1 3 2 2 7 d) 1 2 3 : 1 6 3
Bài 3. Tìm x:
2 4 7 a) x 2 3 3 8 12 b) 3 1 20 - x = 2 : 4 2
5 4 23 c) x + 1 2 3 6
8 5 2 d) : x =1 2 3 6 3
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 6 3 5 7 3 13 8 8 13 3 13 3 1 b)
5 7 5 7
Bài 5. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
1 1 12 5 a) ... b) ... 3 13 7 9 3 106 6 72 c) ... d) ... 4 130 9 108
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện: a) A = 72,18 + 18,91 + 61,77 + 81,09 + 38,23 + 27,82 b) B = 31,55 + 30,78 – 21,55 – 10,78 Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5,24 + 2,58 + 4,76 + 7,42 b) 0,06 : 0,125 + 0,12 : 0,25 + 0,12 : 0,5 Bài 8. Tính: a) 51,2 + 9,43 = ............. c) 125, 12 – 20,12 = ……….
Học toán cơ bản lớp 5 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
b) 20,25 x 10 = ............. d) 20,5 x 23 = ……….. DẠNG 2. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG Bài 9. Viết các đơn vị đo độ dài sau dưới dạng số đo có đơn vị là km. a, 2012 dm b, 1993 m c, 203 cm d, 1200 m Bài 10. Điền các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 19987 dm = … km b) 23 m 57 cm = … m c) 302 cm = … dm e) 256 mm = … dm
d) 3 dm 5 mm = … dm f) 20 km 12 m = … km Bài 11. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 kg 215 g = …. kg b) 789 g = … kg c) 6512 g = … kg e) 1 tấn 3 tạ = … tấn
d) 5 tấn 12 kg = … tấn f) 4 yến = … tấn Bài 12. Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15 668 m2 = … ha d) 1,8 ha = … m2 b) 893 m2 = … ha e) 68,9 ha = … m2 c) 96,9 m2 = … m2 = … dm2 f) 2,08 dm2 = … dm2 … cm2 Bài 13. Số?
a) 3 m3 = … dm3 b) 900 000 cm3 = … m3 c) 2040 dm3 = … m3 e) 2,5 m3 = … dm3
d) 20 m3 = … cm3
f) 1
4 m3 = … dm3
Bài 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 7 năm 8 tháng + 5 năm 3 tháng = … năm … tháng. 45 phút 15 giây – 16 phút 28 giây = … phút … giây. 3 ngày 6 giờ x 4 = … ngày… giờ. 12 phút 25 giây x 3 – 8 phút 21 giây x 4 = … phút … giây. DẠNG 3. ÔN TẬP HÌNH HỌC - Diện tích hình tam giác, hình thang, chu vi, diện tích hình tròn. - Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương Bài 15. Tính chu vi hình tam giác ABC, biết AB = 6 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm. Bài 16. Một hình tam giác có đáy 14 cm và chiều cao 90 mm. Tính diện tích hình tam giác đó? Bài 17. Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có trung bình cộng độ dài cạnh đáy và chiều cao là 12 m, cạnh đáy hơn chiều cao 16 m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó.
Học toán cơ bản lớp 5 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
Bài 18. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130 m, đáy bé bằng 4
5 đáy lớn.
Đáy bé dài hơn chiều cao 6 m. Trung bình cứ 50 m2 thu hoạch được 32,5 kg thóc. Tính số tạ thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó? Bài 19. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 34 m, đáy bé bằng 26 m. Chiều cao bằng trung bình cộng của đáy lớn và đáy bé. Biết rằng cứ 5 m2 thì thu hoạch được 42,5 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ rau? Bài 20. Đường kính của một bánh xe đạp là 0,55 m. a) Tính chu vi của bánh xe đó. b) Người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 12 vòng, được 80 vòng? Bài 21. Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45 m và hơn chiều rộng 7 m. Chính giữa sân có một bồn hoa hình tròn đường kính 3,2 m. Tính diện tích sân trường còn lại? Bài 22. Một thùng bánh dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 3 dm, 20 cm và 1,28 dm. Người ta đựng những hộp bánh có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 8 cm trong thùng bánh đó. Hỏi thùng bánh đó có thể đựng được bao nhiêu hộp bánh? Bài 23: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.