Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì II
QR

Đề cương ôn tập học kì II

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 4 Đề cương cuối học kỳ II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯỜNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I. SỐ HỌC VÀ PHÉP TÍNH

1. Các phép tính với số tự nhiên

2. Phân số: Khái niệm về phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số, phân số tối

giản và so sánh phân số.

3. Các phép tính với phân số.

II. HÌNH HỌC:

- Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của các hình đó.

III. ĐẠI LƯỢNG

Đơn vị đo diện tích: mét vuông (m2), đề-xi-mét vuông (dm2), xăng-ti-mét vuông

(cm2) và mi-li-mét vuông (mm2)

IV. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

- Tìm phân số của một số.

V. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

- Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu.

- Đọc, mô tả biểu đồ cột. Biểu diễn số liệu vào biểu

- Kiểm đếm số lần lặp lại của một khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện

Học toán cơ bản lớp 4 Đề cương cuối học kỳ II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

B. BÀI TẬP LUYỆN TẬP I. SỐ HỌC VÀ PHÉP TÍNH Bài 1. Viết số và đọc số (theo mẫu)

Số gồm Viết số Đọc số 7 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

75 926 Bảy mươi năm nghìn chín chăm hai mươi sáu. 5 triệu, 6 trăm nghìn 8 nghìn, 4 trăm, 3 chục, 5 đơn vị ? ?

6 chục triệu, 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 9 đơn vị ? ?

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

25 781 + 53 891 98 671 – 65 642 18 921 x 3 3 082 : 23 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện:

a) 167 x 56 + 44 x 167 b) 178 x 67 + 178 x 81 – 48 x 178 c) 132 : 4 + 212 : 4 + 56 : 4 d) (1 + 2 + 3 + … + 99) x (132 x 3 – 99 x 4) Bài 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Phân số có mẫu số bằng 15, tử số là 7 là:

A. 15

7 B. 7

15 C. 5

7 D. 7

5

b) Kết quả của phép chia 12 : 17 là:

A. 12

17 B. 17

12 C. 7

6 D. 6

7

c) Có bao nhiêu phân số bằng 1 trong các phân số sau: 12 15 27 15 32 16 ; ; ; ; ; 13 13 27 16 32 17

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 d) Minh chia đều 5 quả cam cho 8 em học sinh. Mỗi em nhận được số cam là:

A. 3

8 B. 8

5 C. 5

8 D. 5

3

e) Trong các phân số: 12 21 17 2 ; ; ; 14 29 51 9 , phân số bằng phân số 1

3 là:

A. 12

14 B. 21

29 C. 17

51 D. 2

9

Học toán cơ bản lớp 4 Đề cương cuối học kỳ II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

g) Phân số thích hợp điền vào ô trống là:

A.

2 10 C.

4 10

B.

6 7 D.

8 10

h) Hai phân số không bằng nhau là:

A. 1 2 , 3 6 C. 2 4 , 3 6

B. 2 2 , 3 6 D. 3 6 , 3 6

m) Tìm phân số lớn nhất trong các phân số sau:

A. 12

11 B. 13

12 C. 15

14 D. 10

9

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 3 .... .... 7 7 35  = =  b) 24 24 : .... 3 32 32 : .... .... = = c) 1212 1212 : .... 12 1313 1313 : .... .... = =

Bài 6. Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 1

2 và 2

5 b) 1

12 và 5

6 c) 1

3 ; 4

15 và 11

30

Bài 7. Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 3

2 và 2

5 b) 3

14 và 4

5 c) 2

3 ; 6

13 và 12

25

Bài 8. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 3 .... 2 2 b) 13 17 .... 6 20 c) 3 12 .... 5 9 d) 17 13 .... 30 15

e) 11 12 .... 12 13 f) 2024 2025 ... 2024 2024 g) 12 13 .... 17 18 m) 15 14 .... 27 26

Bài 9. Các phân số 3 4 5 5 ; ; ; 4 3 4 3

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ........................................................................................ b) Theo thứ tự từ lớn đến bé là: ....................................................................................... Bài 10. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong các phân số 4 7 9 18 201 100 315 ; ; ; ; ; ; 5 3 11 19 200 99 315

a) Phân số lớn hơn 1: ........................................................................................................... b) Phân số bé hơn 1 : ..........................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo