
www.mathx.vn Toán lớp 3
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 3
A. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong 6508 là:
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5000
Câu 2. Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 5 là:
A. 1500 B. 1499 C. 1501 D. 1502
Câu 3. Một hình tròn có đường kính là 628cm. Bán kính của hình tròn đó là:
A. 314m B. 314 cm C. 1256 cm D. 157cm
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức: 368 1252:4
A. 738 B. 681 C. 348 D. 245
Câu 5. 5 thùng có 660 lít dầu. Hỏi 3 thùng như thế có bao nhiêu lít dầu?
A. 396 lít B. 369 lít C. 286 lít D. 268 lít
Câu 6. Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó là thứ mấy?
A. Chủ nhật B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư
Câu 7. Mẹ bắt đầu đi chợ lúc 5 giờ 10 phút. Mẹ về đến nhà lúc 6 giờ kém 25 phút. Hỏi mẹ đi chợ trong bao nhiêu phút?
A. 25 phút B. 35 phút C. 45 phút D. 15 phút
Câu 8. Một hình chữ nhật có chiều dài 98 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
A. 49cm B. 147cm C. 294cm D. 392cm
Câu 9. Tìm y trong biểu thức sau: :7 1569:3 y
A. 2847 B. 3661 C. 1485 D. 3721
Câu 10. Có 113 lít dầu đổ đầy vào các can, mỗi can 5 lít. Vậy cần ít nhất số can là:
A. 22 B. 23 C. 24 D. 25
B. TỰ LUẬN
PHẦN 1. Các số có bốn chữ số
www.mathx.vn Toán lớp 3
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Bài 1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
1 000 2 000 ..…….. ……… ……… 6 000 ……… 8 000 ………
6 000 6 500 7 000 ………… ……… 8 500 ……… 9 500 ...……
0 1000 ..…….. ……… ……… 1400 ……… ……… .……
0 500 …….. ……… ……… 2 500 ……… ……….. .……
Bài 2. Viết các số sau theo mẫu:
Viết số Đọc số
6097 Sáu nghìn không trăm chín mươi bảy
………… Chín nghìn sáu trăm bốn mươi ba
2987
5645
………. Hai nghìn chín trăm sáu mươi tư
8235
……….. Tám nghìn sáu trăm ba mươi chín
6598
9887
Bài 3. Viết các số sau theo mẫu: 9 542 = 9 000 + 500 + 40 + 2
4 985 =………………………………….. 4 091 =…………………………………..
7 945 =………………………………….. 2 986 = ………………………………….
www.mathx.vn Toán lớp 3
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
3 098 =………………………………….. 9 086 =…………………………………..
2 980 =………………………………….. 4 920 =…………………………………..
7 888 =………………………………….. 1 753 =…………………………………..
3 765 =………………………………….. 8 050 =…………………………………..
Bài 4. Viết các tổng theo mẫu: 6000 + 300 + 40 + 8 = 6 348
5 000 + 400 + 90 + 2 = ………….. 6 000 + 90 + 9 = ……………..
9 000 + 6 = ………….. 5 000 + 800 + 3 = ……………..
5 000 + 800 + 6 = ………….. 3 000 + 30 = ……………..
7 000 + 400 = ………….. 7 000 + 1 = ……………..
6 000 + 200 + 90 = ………….. 9 000 + 50 + 7 = ……………..
2 000 + 90 + 2 = ………….. 1 000 + 500 = ……………..
Bài 5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm.
6255 ……… 6255 1292 ……… 1300
90 258 ……… 90 285 7542 ……… 7543
2049 ………… 3041 - 430 6079 ………… 6508 - 2542
5652 + 3215 …………….. 5245 462 + 5454 …………….. 6000
7000 + 3000…………… 10000 9000 - 300…………… 8000
Bài 6. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 9053; 9900; 8999; 9001; 9888.
……………………………………………………………………………………………
b) 6598; 6509; 6579; 6599; 6589.
……………………………………………………………………………………………
c) 3578; 3599; 3569; 3589; 3509.
……………………………………………………………………………………………
Bài 7. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.