Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì I lớp 5 - Bộ Chân trời sáng tạo
QR

Đề kiểm tra cuối học kì I lớp 5 - Bộ Chân trời sáng tạo

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra cuối kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5

(Bộ sách Chân trời sáng tạo)

Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Gọi tên các cạnh của tam giác dưới đây

A. AB; AC; BC B. CA; CB; CC

C. AB; AC; AA D. BC; BA; BB

Câu 2. Hình thang vuông là hình có đặc điểm gì?

A. Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông.

B. Hình thang vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy.

C. Hình thang vuông là hình thang có hai cạnh bên vuông góc với hai đáy.

D. Hình thang vuông là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và vuông góc

với hai đáy.

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 32,54 – … = 78,23 – 45,76.

A. 32,47 B. 324,7 C. 0,07 D. 0,7

Câu 4. Chỉ ra cạnh bên của hình thang dưới đây

A. AB; DC B. OA; OB C. OD; OC D. AD; BC

Câu 5. Muốn tính diện tích tam giác, ta làm như thế nào?

A. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương

ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 4.

B. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy một phần hai độ dài đáy nhân với

một phần hai chiều cao tương ứng (cùng một đơn vị đo)

Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra cuối kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

C. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương

ứng (cùng một đơn vị đo)

D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao tương

ứng (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

Câu 6. Trong các hình dưới đây, đâu là tam giác vuông?

A. B.

C.

D.

Câu 7. Chu vi hình tròn có đường kính bằng 24 cm là:

A. 75,36 cm2 B. 75,36 cm C. 452,16 m2 D. 452,16 m

Câu 8. Điền phép tính phù hợp vào chỗ chấm:

78,23 … 0,23 = 17,9929

A. × B. : C. + D. –

II. Phần tự luận

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

a) 658,3 + 96,28; b) 93,813 – 46,47; c) 37,14 x 82; d) 308 : 5,5.

Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 m² 8 dm² = … m²

b) 9 km² 72 m² = … km²

c) 2 m2 3 dm2 = ... dm2

d) 720 ha = ... km2

Bài 3. Hiệu hai số bằng 4104. Biết rằng nếu xóa chữ số 0 ở hàng đơn vị của số

bị trừ thì được số trừ. Tìm hai số đó.

Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 24,4 cm; BC = 11 cm. Điểm M nằm

trên cạnh AB sao cho AM = 3

5 AB. Tính diện tích phần tô màu.

Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra cuối kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Bài 5. Tính nhanh: 1

4 : 0,25 - 1

8 : 0,125 + 1

2 : 0,5 – 1

16 : 0,0625

Học toán cơ bản lớp 5 Đề kiểm tra cuối kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

Đề số 2

Phần I: Phần trắc nghiệm

Câu 1.

a) Số "Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

A. 47,480 B. 47,48 C. 47,0480 D. 47,048

b) Phân số thập phân 834

10

được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,0834 B. 0,834 C. 8,34 D. 83,4

Câu 2.

a) Chuyển đổi số thập phân 3,03 thành hỗn số là:

A. 3 3

10 B. 3 3

100 C. 3 3 1000 D. 3 30

100

b) Chuyển đổi đơn vị đo độ dài 1 m 53 cm thành hỗn số:

A. 1 53

10 m B. 1 53

100 m C. 1 53

1000 m D. 1 530

1000 m

Câu 3.

a) Mua 2 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền

là:

A. 60 000 đồng B. 600 000 đồng C. 240 000 đồng D. 120 000 đồng

b) Lớp học có 32 học sinh, trong đó có số học sinh nữ bằng 3

5 số học sinh nam.

Số học sinh nữ của lớp đó là:

A. 12 B. 20 C. 15 D. 21

Câu 4:

a) Phép tính 2 2

3 x 5 1

4 =?

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 3 kg 3 g = … kg là:

A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003

Câu 5.

a) Vẽ đường cao của tam giác ABC

tương ứng với cạnh đáy BC.

A

B C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo