Quảng cáo
Đề kiểm tracuối học kì I lớp 5 - Bộ Cánh Diều
QR

Đề kiểm tracuối học kì I lớp 5 - Bộ Cánh Diều

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ 1

I – TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Trên bản đồ, tỉ lệ bản đồ 1 : 84 000 cho ta biết điều gì?

A. Bản đồ được thu nhỏ 84 000 lần.

B. Bản đồ được phóng to 84 000 lần.

C. Bản đồ dùng được 84 000 lần.

D. Bản đồ có tỉ lệ 1 8400 .

Câu 2. Quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, …. là:

A. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang phải hai, ba, bốn, … chữ số.

B. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang trái hai, ba, bốn, … chữ số.

C. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang phải một, hai, ba,… chữ số.

D. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang trái một, hai, ba,… chữ số.

Câu 3. Điền các số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm: 27,87 32,56 14,63 50,37   

A. 60; 61; 62; 63; 64

B. 60; 61; 62; 63; 64; 65

C. 61; 62; 63; 64; 65

D. 61; 62; 63; 64

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

12m 34cm 4mm m  A. 12,344 B. 12,38 C. 12,74 D. 15,44

Câu 5. Tỉ số phần trăm nào biểu diễn phân số 8

25 ?

A. 25% B. 8% C. 30% D. 32%

Câu 6. Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ và thực tế lần lượt là

Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

5 cm và 3 km. Hỏi tỉ lệ bản đồ lúc này là bao nhiêu?

A. 1 : 60 000 B. 5 : 30 C. 5 : 3000 D. 1 : 6000

Câu 7. Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000

Câu 8. Viết tỉ số phần trăm “Hai mươi tám phần trăm”:

A. 28% B. 82% C. 0,28% D. 2,8%

II – TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 60,47 29,9  ; b) 40,1 15,74  ;

c) 35,9 15  ; d) 458,08 : 56 .

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 4 m 7 dm = …………… m; b) 230 dm2 = …………………m2;

c) 2 tấn 315 kg = ...................... tấn; d) 3 km2 219 m2 = ……………..ha.

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 5,26 8,85 1,15 4,74    .

b) 0,25 8 4 0,5 0,125 2   .

Bài 4. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu. Trước

khi giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?

Bài 5. Một mảnh đất dạng hình chữ nhật được chia thành các phần như hình vẽ

dưới đây. Biết phần đất có dạng hình chữ nhật màu xanh được dùng để xây nhà

máy. Hỏi người ta dùng bao nhiêu héc-ta để xây nhà máy?

Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

ĐỀ 2

I – TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.

B. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu

phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số.

C. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy

của số đó lần lượt sang bên phải ba, hai, một chữ số.

D. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy

của số đó lần lượt sang bên trái ba, hai, một chữ số.

Câu 2. Các đáp án dưới đây, đáp án nào viết số đo diện tích lớn nhất?

A. 2 1,314 km B. 2 53880 m C. 2 538,70 m D. 2 5,288 mm

Câu 3. Phép chia nào dưới đây có thương nhỏ nhất?

A. 46 : 2,5 B. 55,35 : 45

C. 69,44 : 56 D. 21,805 : 8,9

Câu 4. Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình ?

A. 0,02% B. 0,08% C. 20% D. 80%

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...... 9 183,4 : 5 47,02   .

A. 6,3 B. 7,3 C. 8,3 D. 9,3

Câu 6. Tỉ số phần trăm của 7 và 20 là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo