
Học tốt toán cơ bản Đề kiểm tra học kì I
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “15 tấn 30kg = ….kg” là:
A. 1 530 B. 15 030 C. 1 503 D. 1 533
Câu 2. Trong hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
D. 4 góc vuông
Câu 3. Giá trị của chữ số 5 trong số 658 941 là:
A. 5 B. 5 000 C. 50 000 D. 500 000
Câu 4. Hai bao có 50 kg xi măng. Vậy 5 tấn xi măng cần bao nhiêu bao như thế?
A. 200 bao B. 100 bao C. 150 bao D. 250 bao
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Tính :
a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032 b) 4 x 7 x 25
c) 7 x 234 – 7 x 35 + 7 d) 19 104 x (48 – 16 x 3)
Bài 2. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 phút = ………….giây
c) 8 dm2 44 cm2 = ………….cm2
b) 5 giờ 17 phút = ……………..phút
d) 12 dm2 = ……….cm2
Bài 3. (2 điểm) Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 428 kg gạo, ngày thứ hai bán
được nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
Bài 4. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 5 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?
Học tốt toán cơ bản Đề kiểm tra học kì I
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1.
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “6 tấn 36 kg = …… kg” là:
A. 636 B. 6 360 C. 6 036 D. 6 0360.
b) Kết quả của phép tính 88 x 11 là:
A. 868 B. 968 C. 886 D. 986
Câu 2. Tích của hai số nào dưới đây bằng 10 545?
A. 95 và 11 B. 95 và 101 C. 95 và 110 D. 95 và 111
Câu 3. Máy bay được phát minh năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI
Câu 4. Cho dãy số 9 113, 9 115, 9 117, …. Số thứ năm của dãy số đã cho là:
A. 9 118 B. 9 119 C. 9 121 D. 9 123
Phần II: TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1. (1 điểm) Viết số hay chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hình A có ……góc vuông, ……góc tù.
Hình B có …… góc nhọn.
Hình …… không có góc vuông.
Bài 2. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 1234 x 5 b) 8 008 : 2
Bài 3. (1 điểm) Điền dấu (< ; > ; = ) vào ô trống :
2 2 2
2 2 2 138 cm 13 dm 8 cm
300 dm 2 m 99 dm
Học tốt toán cơ bản Đề kiểm tra học kì I
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Bài 4. (2 điểm) Một đội công nhân sửa đường. Trong 13 ngày đầu sửa được 768m đường, 12
ngày sau sửa được 740m đường và trong 15 ngày cuối sửa được 812m đường. Hỏi trung
bình mỗi ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?
Học tốt toán cơ bản Đề kiểm tra học kì I
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4
ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “25 cm2 9 mm2 = …… mm2” là:
A. 2 590 B. 259 C. 2 509 D. 2 5090
Câu 2. Giá trị của biểu thức 75 19 25 19 là:
A. 7 500 B. 1 090 C. 1 900 D. 2 000
Câu 3. Trung bình cộng của hai số là 37. Số bé là 19 thì số lớn là:
A. 55 B. 45 C. 28 D. 50
Câu 4. Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo ra:
A. Nhiều góc vuông B. 2 góc vuông
C. 1 góc vuông D. 4 góc vuông
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 456 x 5 b) 11 088 : 3
Bài 2. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a) 2 023 + 13 258 – 23 + 742
b) 3855 + (2 683 + 1 145) + 2 317
Bài 3. (1 điểm) Đổi đơn vị rồi điền dấu <; >; = vào chỗ chấm:
a) 138 cm2 .......13 dm2 8cm2 1 954 dm2......... 20 m2
b) 6dm2 3cm2....... 603 cm2 12 m2 ...... 119 000 cm2
Bài 4. (2 điểm) Để lát một căn phòng hình chữ nhật người ta đã dùng 2100 viên gạch hình
vuông có cạnh là 20 cm. Tính diện tích căn phòng bằng m2?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.