
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 1
I. Bài tập trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là:
A. 76 B. 67 C. 670 D. 607
Câu 2. Số lẻ liền trước số 63 là:
A. 61 B. 62 C. 64 D. 65
Câu 3. 63dm – 18dm = …dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 75 B. 55 C. 45 D. 57
Câu 4. x – 21 = 28. Giá trị của x là:
A. 7 B. 49 C. 50 D. 17
Câu 5. Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 6. Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là:
A. Ba điểm A, B, C. B. Ba điểm B, O, M.
C. Ba điểm D, M, C. D. Ba điểm A, O, M.
Câu 7. Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 20 là:
A. 70 B. 79 C. 80 D. 89
Câu 8. Mạnh có 30 viên bi, Huy có ít hơn Mạnh 12 viên bi. Huy có số viên bi là:
A. 18 B. 28 C. 42 D. 32
Câu 9. Lan có 15 quả cam, Hùng có nhiều hơn Lan 6 quả cam. Hùng có số quả cam là:
A. 9 B. 10 C. 18 D. 21
Câu 10. Minh có đoạn dây dài 90cm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2dm. Hỏi đoạn dây còn lại
của Minh dài bao nhiêu?
A. 88cm. B. 70dm. C. 70 cm. D. 88 dm.
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Câu 11. Bạn Lan và Mai cùng thực hiện một phép tính.
Lan. 75 – x = 54
x = 54 – 75
x = 21.
Đáp số: x = 21.
Mai. 75 – x = 54
x = 75 – 54
x = 21.
Đáp số: x = 21.
A. Lan đúng, Mai sai.
B. Mai đúng, Lan sai.
C. Cả hai bạn đều trả lời đúng.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 12. Thứ tự được sắp xếp từ bé đến lớn là:
A. 17; 78; 81; 49; 38. C. 17; 38; 78; 81; 49.
B. 17; 38; 49; 78; 81. D. 17; 49; 38; 78; 81.
Câu 13.
A. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy Số trừ trừ đi hiệu.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 14. 2dm3cm = …. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
A. 23cm B. 23dm C. 5cm D. 5dm
Câu 15. Chọn số thích hợp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AB dài … dm.
A. 10 B. 100 C. 1 D. 5
II. Tự luận
Bài 1. Đặt tính và tính:
a. 38 + 24 27 + 56 35 + 19 43 + 37
b. 56 – 39 42 – 16 55 – 37 63 – 28
Bài 2. Tính:
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
12 + 8 + 7 = ……; 45 – 39 + 10 = ……; 23 + 23 – 23 = ……;
Bài 3. Tính nhẩm:
10 + 10 = …; 70 + 30 = …; 10 + 60 + 30 = ….
100 – 40 = …; 80 – 50 – 10 = …; 90 – 20 + 30 = ….
Bài 4. Tính nhẩm:
28 + 2 + 6 = …; 17 + 3 + 8 = …; 39 + 1 + 3 = …;
48 – 8 + 5 = …; 53 – 13 + 10 = …; 76 – 26 – 10 = ….
Bài 5. Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm:
25 + 25 … 49; 19 + 21 … 30; 45 + 45 … 100 – 10
Bài 6. Viết các số 45, 73, 66, 39, 80, 59.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 7. Tính nhanh: 1 + 2 + 3 + 4 +5 + 6 + 7 + 8 + 9
Bài 8. Tìm hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số sau: 70; 0; 12; 27; 80; 3.
Bài 9. Tìm x:
a. 28 + x = 61; b. x + 39 = 51; c. 41 – x = 24; d. x – 89 = 11
Bài 10. a. Tìm một số biết khi lấy số đó cộng với 19 thì bằng 43.
b. Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 11.
c. Tìm số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13.
Bài 11. a. Tìm hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 13?
b. Tìm hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số?
Bài 12. a. Tổng của 46 và số liền trước của nó là bao nhiêu?
b. Tổng của 33 và số liền sau của nó là bao nhiêu?
Bài 13. a. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 27, nếu giữ nguyên một số hạng và tăng số
hạng kia thêm 6 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
b. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 66, nếu giữ nguyên một số hạng và giảm
số hàng kia đi 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.