
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ 2 LỚP 2
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số bốn trăm linh sáu viết là:
A. 460 B. 406 C. 604 D. 640
Câu 2. Số 934 đọc là:
A. Chín trăm bốn mươi ba B. Chín trăm ba mươi tư
C. Chín trăm linh bốn D. Chín trăm linh ba.
Câu 3. Số 523 được viết thành tổng nào?
A. 5 2 3 + + B. 50 2 3 + + C. 500 20 3 + + D. 500 30 2 + +
Câu 4. Số 740 được viết thành tổng nào?
A. 7 4 0 + + B. 70 40 0 + + C. 700 4 10 + + D. 700 40 +
Câu 5. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: 249 …. 549
A. < B. > C. =
Câu 6. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: 293 120 + …. 414
A. < B. > C. =
Câu 7. Tính: 244 281 .... + =
A. 525 B. 255 C. 552 D. 550
Câu 8. Tính: 798 123 324 ..... − + =
A. 996 B. 997 C. 998 D. 999
Câu 9. Số liền trước của số 600 là:
A. 601 B. 602 C. 599 D. 598
Câu 10. Số liền sau của số 439 là:
A. 437 B. 438 C. 440 D. 441
Câu 11. Có 15 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 3 bông hoa. Hỏi cắm vào được mấy lọ hoa như thế?
A. 3 lọ hoa B. 4 lọ hoa C. 5 lọ hoa D. 6 lọ hoa
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Câu 12. Có 5 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 5 cái bánh. Hỏi xếp được mấy hộp bánh?
A. 7 hộp bánh B. 8 hộp bánh C. 9 hộp bánh D. 10 hộp bánh
Câu 13. Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36:4 10 .... + = là:
A. 15 B. 17 C. 19 D. 21
Câu 14. Tìm x biết: x :2 15:3 =
A. x 15 = B. x 5 = C. x 10 = D. x 20 =
Câu 15. Các số 754; 262; 333; 290; 976 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 754; 262; 333; 290; 976 B. 754; 976; 333; 290; 262
C. 262; 290; 333; 754; 976 D. 262; 333; 290; 754; 976
Câu 16. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 111 B. 100 C. 123 D. 102
Câu 17. Tính chu vi hình tứ giác ABCD:
A. 95 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 78 cm
Câu 18. Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó đều bằng 10 cm.
A. 10 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 40 cm
Câu 19. Đồng hồ chỉ:
A. 8 giờ 10 phút B. 8 giờ 30 phút C. 8 giờ 20 phút D. 8 giờ 45 phút
17cm
28cm
27cm
23cm
D C
B
A
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Câu 20. Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 9 giờ sáng và đến Thanh Hóa lúc 4 giờ chiều. Hỏi ô tô đó đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa hết bao nhiêu giờ?
A. 4 giờ B. 5 giờ C. 6 giờ D. 7 giờ
II. TỰ LUẬN
DẠNG 1. Các số đến 1000.
Bài 1. Nối (theo mẫu):
Bài 2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
Bài 3. So sánh:
400 … 500 500 … 300 700 … 600
? 200 … 200 800 … 600 700 … 900
130 …140 140 …120 160 … 160
>
<
=
www.mathx.vn Toán lớp 2
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4
150 … 120 170 … 150 190 … 160
120 … 120 180 … 150 150 … 170
Bài 4. Viết số vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Ba trăm năm mươi hai: 352
Ba trăm bảy mươi mốt: ………. Bốn trăm ba mươi năm: ……….
Bảy trăm năm mươi: ………. Tám trăm ba mươi tư: ……….
Một trăm mười sáu: ………. Năm trăm linh tám: ……….
Sáu trăm năm mươi tư: ………. Chín trăm chín mươi chín: ……….
Bài 5. Tính:
a) 352 + 124 = …… 501 + 120 = …….. 234 + 45 = …….
b) 150km + 120km = ………….. 435km + 23km = …………..
375mm + 123mm = ………….. 580mm + 10mm = …………..
Bài 6. Đặt tính rồi tính:
468 – 123 594 – 204 675 – 35 796 – 92
……………….. ……………….. ……………….. ………………..
……………….. ……………….. ……………….. ………………..
……………….. ……………….. ……………….. ………………..
Bài 7. Thực hiện phép tính:
426 + 130 = ………. 504 + 83 = ………. 506 – 102 = ……….
130 + 426 = ………. 83 + 504 = ………. 304 + 102 = ……….
556 – 130 = ………. 587 – 83 = ………. 175 – 40 = ……….
556 - 426 = ………. 587 – 504 = ………. 135 + 40 = ……….
Bài 8. Tìm x:
a) x + 152 = 684 b) 397 + x = 825 c) 998 + x = 999
………………………. ……………………… ……………………..
………………………. ……………………… ……………………..
………………………. ……………………… ……………………..
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.