Quảng cáo
Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kì 2 - Sách Kết nối tri thức - Toán lớp 2
QR

Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kì 2 - Sách Kết nối tri thức - Toán lớp 2

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Cho phép nhân 2 4 8  = . Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới đây:

A. 2 : 4 8 = B. 8 : 2 4 = C. 8 : 4 4 = D. 4 : 2 8 =

Câu 2. Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, nếu số chia là 5 thì thương là:

A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 3. Thừa số thứ nhất là 5, thừa số thứ hai là số bé nhất có 2 chữ số. Vậy tích là:

A. 5 B. 10 C. 50 D. 20

Câu 4. Quả bóng này có dạng khối gì?

A. Khối trụ C. Khối hộp chữ nhật

B. Khối cầu D. Khối lập phương

Câu 5. Số 523 được viết thành tổng nào?

A. 5 + 2 + 3 B. 500 + 20 + 3 C. 50 + 2 + 3 D. 300 + 20 + 5

Câu 6. Kết quả của phép tính: 27 km + 46 km = …….

A. 73km B. 53km C. 63km D. 76km

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1. Hoàn thành bảng sau:

Đọc số Viết số Tám trăm linh một 815 Hai trăm bảy mươi mốt 324

Câu 2. Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 4.....6;  5 4......20;  2 3......30 : 5;  35 : 5........16 : 2.

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

b) 150....160; 878......878; 123........132; 378......370.

Bài 3. Lớp 2A có 30 học sinh được chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

Câu 4. Tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4.

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

ĐỀ SỐ 2

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Viết tổng sau dưới dạng tích của hai số: 3 3 3 3 3 3 ? + + + + + =

A. 3 5  B. 3 6  C. 6 3  D. 3 7 

Câu 2. Trong một phép chia, có số bị chia là 20, số chia là 5. Vậy thương là:

A. 4 B. 5 C. 10 D. 3

Câu 3. Hình nào dưới đây là khối trụ?

A. B. C. D.

Câu 4. Có 12 lít dầu chia đều vào 2 can. Vậy mỗi can có bao nhiêu lít dầu?

A. 5 lít B. 6 lít C. 4 lít D. 7 lít

Câu 5. Số 285 đọc là:

A. Hai trăm tám năm B. Hai trăm tám lăm

C. Hai trăm tám mươi năm D. Hai trăm tám mươi lăm

Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1000 m = ….. km

A. 100 B. 10 C. 1 D. 1000

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1. Tính:

a) 2 8 ...  = 2 5 ...  = 5 7 ...  = 5 10 ...  =

b) 20 : 2 ... = 14 : 2 ... = 35 : 5 ... = 45 : 5 ... =

Câu 2. Viết các số 759; 699; 1000; 705; 999 theo thứ tự từ lớn đến bé:

Câu 3. Viết cm, dm, m, km thích hợp vào chỗ chấm:

a) Sân bóng đá dài 150 …...

b) Bàn học lớp em dài 12 …...

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4

c) Bạn Huy cao 132 …...

d) Đường bộ từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu dài khoảng 96 …...

e) Cột cờ tại quảng trường Ba Đình ở Hà Nội cao 29 …...

Câu 4. Một đôi đũa có 2 chiếc đũa. Mẹ lấy ra hai chục chiếc đũa rồi chia đều cho hai mâm. Hỏi:

a) Mẹ lấy ra bao nhiêu đôi đũa?

b) Mỗi mâm có mấy đôi đũa?

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online hiệu quả cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 5

ĐỀ SỐ 3

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Số gồm 7 trăm 5 chục 3 đơn vị viết là:

A. 735 B. 535 C. 357 D. 753

Câu 2. Trong một phép nhân có thừa số thứ nhất là số 5, thừa số thứ hai là số lớn nhất có một chữ số. Vậy tích là:

A. 45 B. 40 C. 50 D. 30

Câu 3. Số chẵn liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 999 B. 998 C. 1000 D. 996

Câu 4. Các số sau được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 759; 699; 705; 1000. B. 1000; 759; 705; 699

C. 699; 759; 705; 1000. D. 699; 705; 759; 1000.

Câu 5. Hình nào dưới đây là khối cầu?

A. B. C. D.

Câu 6. Đội cờ vua lớp em có 10 bạn được chia thành các cặp để đấu cờ với nhau. Hỏi có bao nhiêu cặp đấu cờ như vậy?

A. 4 cặp B. 5 cặp C. 6 cặp D. 7 cặp

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2kg 5 ....kg  = b) 5dm 4 ....dm  = c) 30 lít : 5 = … lít

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 dm = … cm 4 m 3 cm = … cm 5 m 2 dm = …. dm.

b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo